Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bài tập chương đạo hàm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:08' 30-03-2015
Dung lượng: 275.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:08' 30-03-2015
Dung lượng: 275.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Qui tắctínhđạohàmvàcôngthứctínhđạohàm
Cácquytắc : Cho làhằngsố .
Nếu .
Cáccôngthức :
.
BÀI TẬP
Tìmđạohàmcủacáchàmsốsau :
;
;
Chứng minh cáccôngthứctổngquátsau
; (làhằngsố) .
; (làhằngsố) .
Cho hàmsố : . Tìmđể :
Cho hàmsố :. Tìmđể :
cóhainghiệmcùngdấu.
Cho hàmsố . Tính .
Cho hàmsố. Chứng minh:
Cho hàmsốchứng minh :
.
Cho cáchàmsố : , . Chứng minh :
Cho hàmsố. Chứngminh : .
Cho hàmsố. Chứng minh :
Giảiphươngtrìnhbiết : a) ; b) ; c) ; d) .
Cho hàmsố. Tìmđể : a) cóhainghiệmphânbiệt ; b) cóthểviếtđượcthànhbìnhphươngcủanhịthức ; c) ; d) ; e) .
Cho hàmsố. Xácđịnhđể : a) . b) cóhainghiệmphânbiệtcùngâm ; c) cóhainghiệmphânbiệtthỏamãnđiềukiện : .
Cho hàmsố. Xácđịnhđểhàmsốcó.
Tìmcácgiátrịcủathamsốđểhàmsố: cótrênmộtđoạncóđộdàibằng1 .
Cho hàmsố. Xácđịnhđểhàmsốcócó 3 nghiệmphânbiệt .
Cho hàmsố . Viếtphươngtrìnhtiếpvới: a) Tạiđiểmcóhoànhđộ ; b) Biếttiếptuyến song songvớiđườngthẳng : ; c) Vuônggócvớiđườngthẳng : ; d) Biếttiếptuyếnđi qua điểm .
Cho hàmsố : . a) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủatạiđiểm ; b) Vếtphươngtrìnhtiếptuyếncủatạigiaođiểmcủavớitrụchoành; c) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủatạigiaođiểmcủavớitrụctung ; d) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủabếttiếptuyến song songvớiđườngthẳng ; e) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủabiếttiếptuyếnvuônggócvớiđườngthẳng
Cho hàmsố : a) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịtạiđiểm. b) Chứng minh rằngcáctiếptuyếnkháccủađồthịkhôngđiqua .
Cho hàmsố.Tìmphươngtrìnhtiếptuyếnvới: a) Tạiđiểmcóhoànhđộ ; b) Song songvớiđườngthẳng : .
Cho hàmsố , làthamsốthực . Tìmcácgiátrịcủađểtiếptuyếncủađồthịcủahàmsố (1) tạiđiểmcóhoànhđộđi qua điểm
Cho hàmsố. Tínhdiệntíchcủa tam giáctạobởicáctrụctọađộvàtiếptuyếncủađồthịcủahàmsố (1) tạiđiểm.
Cho hàmsố. Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịbiếttiếptuyếntạovớiđườngthẳnggóc .
Cho hàmsố. Trongtấtcảcáctiếptuyếncủađồthị, hãytìmtiếptuyếncóhệsốgóclớnnhất.
Cho hàmsố . Gọi.Tìmđiểmsaochotiếptuyếncủatạivuônggócvớiđườngthẳng.
Cho hàmsố. Tìmđiểm, biếttiếptuyếncủatạicắthaitrụctọađộtạivà tam giáccódiệntíchbằng.
Cho hàmsố :. Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủasaochovàhaiđườngcắtnhautạothànhmột tam giáccân.
Cho hàmsố. Chứng minh rằng qua điểmkẻđượchaitiếptuyếnvớivàhaitiếptuyếnđóvuônggócvớinhau.
Cho hàmsố. Qua điểmcóthểkẻđượcmấytiếptuyếnđếnđồthị. Viếtphươngtrìnhcáctiếptuyếnấy .
Cho hàmsố. Gọi.Chứng minh rằngkhôngcótiếptuyếnnàocủađi qua điểm .
Cho hàmsố. Tìmtấtcảcácđiểmthuộctrụctungsaochotừđócóthểkẻđượcbatiếptuyếnvớiđồthị.
Cho hàmsố(Cm). Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủa (Cm) tạigiaođiểmcủanóvớiOy, tìm m đểtiếptuyếntrênchắntrênhaitrụctạoramột tam giáccódiệntíchbằng 8.
Cho hàmsốviếtphươngtrìnhtiếptuyếnvới (C) biết
a) Tiếptuyếnđócóhệsốgóc k = 9
b) Tiếptuyếnvuônggócvớiđườngthẳng
Cho hàmsố (C). Viếtphươngtrìnhtiếptuyếnvới (C) trongcáctrườnghợpsau
Tiếptuyến song songvớiđườngthẳng y = 6x – 4.
Tiếptuyếntạovớiđườngthẳngmộtgóc 450.
Tìmđạohàmcáccấpđãchỉracủacáchàmsốsau :
a) tìm ; b)tìm c) tìm ; d) tìm
Chứng minh cácđẳngthứcsau :
a)nếu; b)nếu c)nếu d)nếu e)nếu f)nếu g)nếu, .
Tìmđạohàmcấpcủacáchàmsốsau : a)
b)
c) ; d)
d) ;
e) ; f) Cho . Chứng minh .
Cácquytắc : Cho làhằngsố .
Nếu .
Cáccôngthức :
.
BÀI TẬP
Tìmđạohàmcủacáchàmsốsau :
;
;
Chứng minh cáccôngthứctổngquátsau
; (làhằngsố) .
; (làhằngsố) .
Cho hàmsố : . Tìmđể :
Cho hàmsố :. Tìmđể :
cóhainghiệmcùngdấu.
Cho hàmsố . Tính .
Cho hàmsố. Chứng minh:
Cho hàmsốchứng minh :
.
Cho cáchàmsố : , . Chứng minh :
Cho hàmsố. Chứngminh : .
Cho hàmsố. Chứng minh :
Giảiphươngtrìnhbiết : a) ; b) ; c) ; d) .
Cho hàmsố. Tìmđể : a) cóhainghiệmphânbiệt ; b) cóthểviếtđượcthànhbìnhphươngcủanhịthức ; c) ; d) ; e) .
Cho hàmsố. Xácđịnhđể : a) . b) cóhainghiệmphânbiệtcùngâm ; c) cóhainghiệmphânbiệtthỏamãnđiềukiện : .
Cho hàmsố. Xácđịnhđểhàmsốcó.
Tìmcácgiátrịcủathamsốđểhàmsố: cótrênmộtđoạncóđộdàibằng1 .
Cho hàmsố. Xácđịnhđểhàmsốcócó 3 nghiệmphânbiệt .
Cho hàmsố . Viếtphươngtrìnhtiếpvới: a) Tạiđiểmcóhoànhđộ ; b) Biếttiếptuyến song songvớiđườngthẳng : ; c) Vuônggócvớiđườngthẳng : ; d) Biếttiếptuyếnđi qua điểm .
Cho hàmsố : . a) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủatạiđiểm ; b) Vếtphươngtrìnhtiếptuyếncủatạigiaođiểmcủavớitrụchoành; c) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủatạigiaođiểmcủavớitrụctung ; d) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủabếttiếptuyến song songvớiđườngthẳng ; e) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủabiếttiếptuyếnvuônggócvớiđườngthẳng
Cho hàmsố : a) Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịtạiđiểm. b) Chứng minh rằngcáctiếptuyếnkháccủađồthịkhôngđiqua .
Cho hàmsố.Tìmphươngtrìnhtiếptuyếnvới: a) Tạiđiểmcóhoànhđộ ; b) Song songvớiđườngthẳng : .
Cho hàmsố , làthamsốthực . Tìmcácgiátrịcủađểtiếptuyếncủađồthịcủahàmsố (1) tạiđiểmcóhoànhđộđi qua điểm
Cho hàmsố. Tínhdiệntíchcủa tam giáctạobởicáctrụctọađộvàtiếptuyếncủađồthịcủahàmsố (1) tạiđiểm.
Cho hàmsố. Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịbiếttiếptuyếntạovớiđườngthẳnggóc .
Cho hàmsố. Trongtấtcảcáctiếptuyếncủađồthị, hãytìmtiếptuyếncóhệsốgóclớnnhất.
Cho hàmsố . Gọi.Tìmđiểmsaochotiếptuyếncủatạivuônggócvớiđườngthẳng.
Cho hàmsố. Tìmđiểm, biếttiếptuyếncủatạicắthaitrụctọađộtạivà tam giáccódiệntíchbằng.
Cho hàmsố :. Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủasaochovàhaiđườngcắtnhautạothànhmột tam giáccân.
Cho hàmsố. Chứng minh rằng qua điểmkẻđượchaitiếptuyếnvớivàhaitiếptuyếnđóvuônggócvớinhau.
Cho hàmsố. Qua điểmcóthểkẻđượcmấytiếptuyếnđếnđồthị. Viếtphươngtrìnhcáctiếptuyếnấy .
Cho hàmsố. Gọi.Chứng minh rằngkhôngcótiếptuyếnnàocủađi qua điểm .
Cho hàmsố. Tìmtấtcảcácđiểmthuộctrụctungsaochotừđócóthểkẻđượcbatiếptuyếnvớiđồthị.
Cho hàmsố(Cm). Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủa (Cm) tạigiaođiểmcủanóvớiOy, tìm m đểtiếptuyếntrênchắntrênhaitrụctạoramột tam giáccódiệntíchbằng 8.
Cho hàmsốviếtphươngtrìnhtiếptuyếnvới (C) biết
a) Tiếptuyếnđócóhệsốgóc k = 9
b) Tiếptuyếnvuônggócvớiđườngthẳng
Cho hàmsố (C). Viếtphươngtrìnhtiếptuyếnvới (C) trongcáctrườnghợpsau
Tiếptuyến song songvớiđườngthẳng y = 6x – 4.
Tiếptuyếntạovớiđườngthẳngmộtgóc 450.
Tìmđạohàmcáccấpđãchỉracủacáchàmsốsau :
a) tìm ; b)tìm c) tìm ; d) tìm
Chứng minh cácđẳngthứcsau :
a)nếu; b)nếu c)nếu d)nếu e)nếu f)nếu g)nếu, .
Tìmđạohàmcấpcủacáchàmsốsau : a)
b)
c) ; d)
d) ;
e) ; f) Cho . Chứng minh .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất