Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài tập đại số 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:20' 05-10-2012
    Dung lượng: 143.5 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người


    1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN: A(B + C) = AB + AC
    Bài 1:
    Tính :
    a./ (- 4xy)(2xy2 – 3x2y) b./ (- 5x)(3x3 + 7x2 – x)
    Rút gọn:
    A = x2(a – b) + b(1 – x) + x(bx + b) – ax(x + 1)
    B = x2(11x – 2) + x2(x – 1) – 3x(4x2 - x – 2)
    Tìm hệ số của x3 và x2 trong đa thức sau:
    
    Bài 2:
    Tính : 
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    
    Tìm x, biết : a) 2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0
    b) 2x( x – 5) – x( 3 + 2x ) = 0
    4)  tại x = 5
    5)  tại x = 2010
    Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y:
    M = 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1.
    Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5.Cm : xS – S = x6 – 1
    Bài 3:
    Tính (3a3 – 4ab + 5c2)(- 5bc).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    A = 4a2( 5a – 3b) – 5a2(4a + b),với a = -2,b = -3.
    Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    B = x(x2 + x + 1) – x2( x + 1) – x +5.
    Tìm x, biết : x(x – 1) – x2 + 2x = 5
    Tìm m,biết: ( x2 – x + 1)x – ( x + 1)x2 + m = - 2x2 + x + 5.
    Bài 4:
    Rút gọn: 9y3 – y(1 – y + y2) – y2 + y
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức: 
    Tìm m, biết: 2 – x2(x2 + x + 1) = - x4 – x3 – x2 + m.
    Chứng minh : khi a = 10, b = -5 giá trị biểu thức :
    A = a( 2b + 1) – b(2a – 1) bằng 5.
    Tìm x,biết: 10( 3x – 2) – 3(5x + 2) + 5( 11 – 4x) = 25.
    Bài 5:
    Tính : ( -a4x5)(- a6x + 2a3x2 – 11ax5).
    Tính biểu thức : A = mx( x – y) + y3(x + y) tại x = -1,y = 1
    Tìm x, biết: 8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức : Q = 5x( 3x2 – x + 2) – 2x2( x – 2) + 15(x – 1).




    2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN: 
    Bài 1:
    Tính : ( 2a – b)(4a2 + 2ab + b2).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    3. xy( x + y ) – x2 ( x + y ) – y2( x - y ) với x = 3, y = 2
    4.Tìm x, biết : (3x + 2)(x – 1) – 3(x + 1)(x – 2) = 4
    Tìm hệ số của x4 trong đa thức: P = ( x3 - 2x2 +x – 1)( 5x3 – x).
    Bài 2:
    Chứng minh: với a = - 3,5 giá trị biểu thức  bằng – 29.
    Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    
    Biết (x – 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 – 8x2 + 9x – 9 .Tìm a,b.
    Bài 3:
    Tính :
    a./ (2 + x)(2 – x)(4 + x2) b./ ( x2 – 2xy + 2y2)(x – y)(x + y)
    Tìm x,biết : x(x – 4) – ( x2 - 8) = 0
    Tìm m sao cho: 2x3 – 3x2 + x + m = (x + 2)(2x2 – 7x + 15).
    Bài 4:
    Rút gọn :
    A = ( 5x – 1)(x + 3) – ( x – 2)(5x – 4) B = (3a – 2b)( 9a2 + 6ab + 4b2).
    Chứng minh biểu thức : n( 2n – 3) – 2n( n + 2)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới