Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
bài tập hệ trục tọa độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 24-10-2012
Dung lượng: 880.7 KB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 24-10-2012
Dung lượng: 880.7 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
BIỂU THỨC TỌA ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Cho hai vectơ , ta có:
Tọa độ của điểm
Cho hai điểm , ta có:
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB:
Tọa độ trọng tâm G của (ABC:
BÀI TẬP
Bài 1
/
Bài 2
/
Bài 3
/
Bài 4
/
Bài 5
/
Bài 6
/
Bài 7
/
Bài 8
/
Bài 9
/
Bài 10
/
Bài 11
/
Bài 12
//
Bài 13
/
Bài 14
/
Bài 15
/
Bài 16
/
Bài 17
/
Bài 18
/
Bài 19
/
Bài 20
/
Bài 21
/
Bài 22
/
Bài 23
/
Bài 24
Cho hai điểm I(1; -3), J(-2; 4) chia đọan AB thành ba đọan bằng nhau AI = IJ = JB
a)Tìm tọa độ của A, B
b) Tìm tọa độ của điểm I’ đối xứng với I qua B
c)Tìm tọa độ của C, D biết ABCD hình bình hành tâm K(5, -6)
Bài 25
Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; (1). Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho:
a) Tam giác ABC nhận các điểm M, N, P làm trung điểm của các cạnh.
b) Tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ ĐẾN
1. Định nghĩa
Lấy M trên nửa đường tròn đơn vị tâm O. Xét góc nhọn ( = . Giả sử M(x; y).
sin( = y (tung độ)
cos( = x (hoành độ)
tan( = (x ( 0)
cot( = (y ( 0)
Chú ý: – Nếu ( tù thì cos(< 0, tan(< 0, cot(< 0.
– tan( chỉ xác định khi (( 900, cot( chỉ xác định khi (( 00 và (( 1800.
2. Tính chất
( Góc phụ nhau ( Góc bù nhau
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
4. Các hệ thức cơ bản
Chú ý: .
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
e)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) khi x bằng 00; 450; 600. b) khi x bằng 450; 300.
Cho biết một giá trị lượng giác của một góc, tính các giá trị lượng giác còn lại:
a) , ( nhọn. b) c)
Biết . Tinh .
Cho biết một giá trị lượng giác của một góc, tính giá trị của một biểu thức:
a) . Tính .
b) . Tính
Chứng minh các đẳng thức sau:
a) b)
c) d)
e)
Đơn giản các biểu thức sau:
a) b) c)
d) e)
f)
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) b)
Bài 9. Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng
sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC
cos(A + C) + cos B = 0
tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0
PP GIẢI BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG
I.Lý thuyết :
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I .Góc giữa hai vectơ :Định nghĩa:Cho 2 vectơ và (khác ).Từ điểm O bất kì vẽ , .
Góc với số đo từ 0 đến 180 gọi là góc giữa hai vectơ và
KH : (, ) hay ()
Đặc biệt : Nếu (, )=90thì
ta nói và vuông góc nhau .KH: hay
Nếu (, )=0thì
Nếu (, )=180thì
I. Định nghĩa:
Cho hai vectơ khác . Tích vô hướng của là
Cho hai vectơ , ta có:
Tọa độ của điểm
Cho hai điểm , ta có:
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB:
Tọa độ trọng tâm G của (ABC:
BÀI TẬP
Bài 1
/
Bài 2
/
Bài 3
/
Bài 4
/
Bài 5
/
Bài 6
/
Bài 7
/
Bài 8
/
Bài 9
/
Bài 10
/
Bài 11
/
Bài 12
//
Bài 13
/
Bài 14
/
Bài 15
/
Bài 16
/
Bài 17
/
Bài 18
/
Bài 19
/
Bài 20
/
Bài 21
/
Bài 22
/
Bài 23
/
Bài 24
Cho hai điểm I(1; -3), J(-2; 4) chia đọan AB thành ba đọan bằng nhau AI = IJ = JB
a)Tìm tọa độ của A, B
b) Tìm tọa độ của điểm I’ đối xứng với I qua B
c)Tìm tọa độ của C, D biết ABCD hình bình hành tâm K(5, -6)
Bài 25
Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; (1). Tìm toạ độ các điểm M, N, P sao cho:
a) Tam giác ABC nhận các điểm M, N, P làm trung điểm của các cạnh.
b) Tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ ĐẾN
1. Định nghĩa
Lấy M trên nửa đường tròn đơn vị tâm O. Xét góc nhọn ( = . Giả sử M(x; y).
sin( = y (tung độ)
cos( = x (hoành độ)
tan( = (x ( 0)
cot( = (y ( 0)
Chú ý: – Nếu ( tù thì cos(< 0, tan(< 0, cot(< 0.
– tan( chỉ xác định khi (( 900, cot( chỉ xác định khi (( 00 và (( 1800.
2. Tính chất
( Góc phụ nhau ( Góc bù nhau
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
4. Các hệ thức cơ bản
Chú ý: .
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
e)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) khi x bằng 00; 450; 600. b) khi x bằng 450; 300.
Cho biết một giá trị lượng giác của một góc, tính các giá trị lượng giác còn lại:
a) , ( nhọn. b) c)
Biết . Tinh .
Cho biết một giá trị lượng giác của một góc, tính giá trị của một biểu thức:
a) . Tính .
b) . Tính
Chứng minh các đẳng thức sau:
a) b)
c) d)
e)
Đơn giản các biểu thức sau:
a) b) c)
d) e)
f)
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) b)
Bài 9. Cho tam giác ABC , Chứng minh rằng
sin(A + B)sin(B + C)sin(C + A) = sinAsinBsinC
cos(A + C) + cos B = 0
tan( A – C) + tan( B + 2C) = 0
PP GIẢI BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG
I.Lý thuyết :
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
I .Góc giữa hai vectơ :Định nghĩa:Cho 2 vectơ và (khác ).Từ điểm O bất kì vẽ , .
Góc với số đo từ 0 đến 180 gọi là góc giữa hai vectơ và
KH : (, ) hay ()
Đặc biệt : Nếu (, )=90thì
ta nói và vuông góc nhau .KH: hay
Nếu (, )=0thì
Nếu (, )=180thì
I. Định nghĩa:
Cho hai vectơ khác . Tích vô hướng của là
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất