Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bieu thuc toa do cua phep quay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:52' 17-12-2016
    Dung lượng: 184.3 KB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    PHÉP QUAY

    1. Định nghĩa: Trong mặt phẳng, cho điểm O cố định và góc lượng giác  . Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM = OM’ và  được gọi là phép quay tâm O góc quay 




    Chú ý :
    Chiều dương của phép quay là chiều dưong của đường tròn lượng giác ( quay ngược chiều quay của kim đồng hồ) và chiều âm là chiều ngược lại.
     : là phép đồng nhất.
     : là phép đối xứng tâm O
    2. Tính chất :
    Phép quay là một phép dời hình ( bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ)
    Phép quay biến :
    Đường thẳng thành đường thẳng,
    Đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng với nó,
    Tam giác thàng tam giác bằng với nó,
    Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.,
    3. Biểu thức toạ độ :
    Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm và góc lượng giác 










    Vì : M I M’
    Toạ độ điểm  : 
    



    M I M’


    Phép quay tâm O góc quay 

    Góc quay 
    Toạ độ điểm 
    Ghí chú
    
    900
    
    
    
    – 900
    
    
    
    600
    
    
    
    – 600
    
    
    
    450
    
    
    
    – 450
    
    
    
    300
    
    
    
    – 300
    
    
    
    1200
    
    
    
    
    – 1200
    
    
    
    
    00
    
    Phép đồng nhất
    
    1800
    
    Phép đối xứng tâm O
    
    – 1800
    
    Phép đối xứng tâm O
    
    
    4. Bài tập:
    Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(1;0). Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay bằng .
    Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(1;3). Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay bằng .
    Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;1). Xác định tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm I(1;-2) góc quay bằng -.
    Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O . Phép quay nào sau đây biến ngũ giác thành chính nó a) Q(O : 180) b) Q (A;180) c) Q (D;180) d) Cả A,B,C đều sai .
    Cho tam giác đều ABC có tâm O. Phép quay tâm O, góc quay  biến tam giác ABC thành chính nó thì  là: A. /3 ; B. 2/3; C. 3/2 ; D. /2
    Cho đường thẳng d: 3x - y+1=0, đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau có thể là ảnh của d qua một phép quay góc 900 
    A. x+ y + 1=0 B. x - 3y+1=0 C. 3x - y+2=0 D. x - y+2=0
    Cho đa giác đều ABCDE tâm O như hình bên. Hãy cho biết phép biến hình nào biến tam giác OAB thành tam giác OEA ?
    
    
    A. B. C.  D. 
    Chọn mệnh đề sai
    A. Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    B. Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
    C. Phép quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.
    D. Phép Quay góc quay 900 biến đường thẳng thành đường vuông góc với nó.
    Cho hình bình hành ABCD tâm O , phép quay Q(O , -180) biến đường thẳng AD thành đường thẳng :
    a) CD b) BC c) BA d) AC
    Cho hình vuông ABCD tâm O . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DA. Phép dời hình nào sau đây biến AMO thành CPO :
    a) Phép tịnh tiến vectơ  b) Phép đối xứng trục MP .
    c) Phép quay tâm A góc quay -180 d) Phép quay tâm O góc quay 180
    Gọi O là phép quay đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , tam giác ABC bất biến trong phép quay nào ?
    a) Q (O ;  ) b) Q (O ;  ) c) Q (O ; ) d) Đáp án khác
    Điểm nào là ảnh của M(1;2) qua phép quay tâm O (0;0) góc quay 90
    a) (2;-1) b) (1;-2) c) (-2;1) d) (-1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới