Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    chuyen de so phuc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:42' 10-11-2013
    Dung lượng: 417.2 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ SỐ PHỨC
    ĐỊNH NGHĨA & CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC
    I. LÝ THUYẾT:
    Khái niệm số phức:
    Là biểu thức có dạng: , trong đó  và số  thoả . Kí hiệu :  với a là phần thực, b là phần ảo,  là đơn vị ảo.
    Tập hợp các số phức kí hiệu là = {a + b/ a, b(  và = –1}. Ta có .
    Số phức có phần ảo bằng 0 là một số thực: z = a + 0. , a(
    Số phức có phần thực bằng 0 là một số ảo: z = 0.a + b = b ( số thuần ảo)
    Đặc biệt:  = 0 + 1.
    Số 0 = 0 + 0. vừa là số thực vừa là số ảo.
    Số phức bằng nhau:
    Cho hai số phức z = a + b và z’ = a’ + b’. Khi đó z = z( ( 
    VD: Tìm các số thực x, y biết: (2x – 3) – (3y+1) = (2y + 1) + (3x – 7)(1)
    Giải (1) ( 
    Biểu diễn hình học của số phức:
    Mỗi số phức z = a + b được xác định bởi cặp số thực (a; b).
    Trên mặt phẳng Oxy, mỗi điểm M(a; b) được biểu diễn bởi một số phức và ngược lại.
    Mặt phẳng Oxy biểu diễn số phức được gọi là mặt phẳng phức. Gốc tọa độ O biểu diễn số 0, trục hoành Ox biểu diễn số thực, trục tung Oy biểu diễn số ảo.
    VD: Các điểm A, B, C, D biểu diễn các số phức là: = 1 + 4, = –3 + 0., = 0 –2, = 4 – 
    Môđun của số phức:
    Số phức z = a + b được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy. Độ dài của véctơ  được gọi là môđun của số phức z.
    Kí hiệu: 
    VD: z = 3 – 4 có = 5
    Chú ý: 
    Số phức liên hợp:
    Cho số phức z = a + b, số phức liên hợp của z là .
    ; , 
    * Chú ý 
    z là số thực  
    z là số ảo  
    * Môđun số phức z = a + b.i (a; b  R)  Chú ý:    C
    Hai điểm biểu diễn z và  đối xứng nhau qua trục Ox trên mặt phẳng Oxy.
    6. Cộng, trừ số phức:
    Số đối của số phức z = a + b là –z = –a – b
    Cho  và . Ta có 
    Phép cộng số phức có các tính chất như phép cộng số thực.
    7. Phép nhân số phức:
    Cho hai số phức  và . Nhân hai số phức như nhân hai đa thức rồi thay  và rút gọn, ta được: 
    k.z = k(a + b) = ka + kb. Đặc biệt 0.z = 0 (z( 
    z. = (a + b)(a – b)  
    VD: Phân tích + 4 thành nhân tử.
    Giải
    Ta có: + 4 = –  = (z – 2)(z + 2).
    Phép nhân số phức có các tính chất như phép nhân số thực.
    8. Phép chia số phức:
    Số nghịch đảo của số phức  ( 0 là  hay 
    Cho hai số phức  ( 0 và  thì  hay 
    VD: Tìm z thoả: (1 + 2)z = 3z – .
    Giải
    Ta có: (3 – 1 – 2)z = 
    ( z = 
    ( 
    
    
    9. Lũy thừa của đơn vị ảo: Cho k ( N
    
    VD: Tìm phần thực và ảo của số phức: z = 
    Giải Ta có:  Vậy phần thực a = , phần ảo b = 
    II. BÀI TẬP ÁP DỤNG
    Cho các số phức . Tính
    a) b)  c) 
    d)  e)  f) 
    Tìm các số thực x, y biết:
    (3x –2) + (2y +1)i = (x + 1) – (y – 5)i;
    (2x + y) + (2y – x)i = (x – 2y + 3) + (y + 2x +1)i;
    (1 – 2x) – i =  + (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới