Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:44' 01-07-2013
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:44' 01-07-2013
Dung lượng: 52.4 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT LONG MỸ
---------------------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: TOÁN Khối A
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0điểm)
Câu 1 (1,0điểm).Cho hàm số , là tham số thực khác không. Xác định tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt A, B và cắt các trục Ox, Oy theo thứ tự tại M, N sao cho diện tích tam giác OAB gấp ba lần diện tích tam giác OMN. .
Câu 2 (1,0điểm). Giải phương trình
Câu 3 (3,0điểm). Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
Câu 4 (1,0điểm). Tính tích phân
Câu 5 ( 1 điểm).Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, , hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là điểm H nằm trên cạnh BC sao cho BH =3CH, góc giữa BB’ và (ABC) bằng 600 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a và tính cosin góc tạo bởi mặt phẳng (BCC’B’) với (ABC).
Câu 5 (1,0điểm). Cho 3 số dương thay đổi thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II. PHẦN RIÊNG (3,0điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A.Theo chương trình Chuẩn.
Câu VI.a ( 2,0 điểm).
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm , chân đường cao hạ từ đỉnh B là , trung điểm cạnh AB là .
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;1;1), cắt đường thẳng và vuông góc với đường thẳng().
Câu VII.a ( 1,0 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa khi khai triển P(x) =
B.Theo chương trình Nâng cao.
Câu VI.b ( 2,0 điểm).
1. Trong mặt phẳng toạ độ (Oxy), cho tam giác ABC biết có A(1;1) biết đường thẳng qua trung điểm cạnh AB và AC có phương trình x -2y -4=0.Đường trung tuyến kẻ từ A có phương trình:3x+2y-5=0 .Tìm toa độ đỉnh B,C biết diện tích tam giác ABC bằng và điểm B có hoành độ dương.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): đồng thời cắt cả hai đường thẳng và , với .
Câu VII.b ( 1,0 điểm). Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30.Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ.Tìm xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10.
--------------- Hết ---------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..............................................; Số báo danh: ..............................................................
TRƯỜNG THPT LONG MỸ
---------------------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: TOÁN Khối A
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0điểm)
Câu 1 (1,0điểm).Cho hàm số , là tham số thực khác không. Xác định tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt A, B và cắt các trục Ox, Oy theo thứ tự tại M, N sao cho diện tích tam giác OAB gấp ba lần diện tích tam giác OMN. .
Câu 2 (1,0điểm). Giải phương trình
Câu 3 (3,0điểm). Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
Câu 4 (1,0điểm). Tính tích phân
Câu 5 ( 1 điểm).Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, , hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là điểm H nằm trên cạnh BC sao cho BH =3CH, góc giữa BB’ và (ABC) bằng 600 . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a và tính cosin góc tạo bởi mặt phẳng (BCC’B’) với (ABC).
Câu 5 (1,0điểm). Cho 3 số dương thay đổi thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II. PHẦN RIÊNG (3,0điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A.Theo chương trình Chuẩn.
Câu VI.a ( 2,0 điểm).
1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm , chân đường cao hạ từ đỉnh B là , trung điểm cạnh AB là .
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) đi qua M(1;1;1), cắt đường thẳng và vuông góc với đường thẳng().
Câu VII.a ( 1,0 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa khi khai triển P(x) =
B.Theo chương trình Nâng cao.
Câu VI.b ( 2,0 điểm).
1. Trong mặt phẳng toạ độ (Oxy), cho tam giác ABC biết có A(1;1) biết đường thẳng qua trung điểm cạnh AB và AC có phương trình x -2y -4=0.Đường trung tuyến kẻ từ A có phương trình:3x+2y-5=0 .Tìm toa độ đỉnh B,C biết diện tích tam giác ABC bằng và điểm B có hoành độ dương.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mặt phẳng (P): đồng thời cắt cả hai đường thẳng và , với .
Câu VII.b ( 1,0 điểm). Có 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30.Chọn ngẫu nhiên ra 10 tấm thẻ.Tìm xác suất để có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10.
--------------- Hết ---------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..............................................; Số báo danh: ..............................................................
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất