Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:30' 28-11-2012
    Dung lượng: 28.1 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD VÀ ĐT HẬU GIANG
    TRƯỜNG THPT LONG MỸ

     ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012-2013
    Môn: Toán - Khối 11 BAN A
    (Thời gian làm bài: 180 phút)

    
    Phần I: Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)
    Câu I. (2 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
    1. 
    
    Câu II. (3 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình, bất phương trình:
    
    2. 
    3. 
    Câu III. (1 điểm) Một căn phòng điều trị ba bệnh nhân nặng với xác suất cần cấp cứu lần lượt là 0,7 ; 0,8 ; 0,9. Tìm xác suất trong một giờ có ít nhất một bệnh nhân không cần cấp cứu.
    Câu IV. (1 điểm) Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Trên AB lấy một điểm M với  là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (SAD), cắt SB, SC và CD lần lượt tại N, P và Q.
    Tứ giác MNPQ là hình gì?
    Gọi . Tìm quỹ tích của I khi M di động trên AB.
    Cho  và SA = a. Tính diện tích của tứ giác MNPQ theo a và x. Tìm x để diện tích đó bằng .
    Câu V. (1 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn . Chứng minh rằng:
    
    Phần II: Phần riêng (2 điểm): thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần.
    A. Theo chương trình chuẩn
    Câu VIa.(2 điểm)
    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm  và hai đường thẳng
    . Tìm tọa độ các điểm C, D thuộc  sao cho tứ giác
    ABCD là hình bình hành.
    2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho Elip có phương trình chính tắc . Viết phương trình đường thẳng song song với Oy và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4.
    B. Theo chương trình nâng cao.
    Câu VIb.(2 điểm)
    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 22, biết rằng các đường thẳng AB, BD lần lượt có phương trình là và. Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D.
    2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, lập phương trình chính tắc của Elip (E) biết rằng có một đỉnh và hai tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là 
    …………………..Hết………………….
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới