Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:37' 14-11-2013
    Dung lượng: 397.8 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD VÀ ĐT HẬU GIANG
    TRƯỜNG THPT LONG MỸ

     ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012-2013
    Môn: Toán - Khối 11
    (Thời gian làm bài: 180 phút)

    
    Phần I: Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)
    Câu I. (2 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
    .
    .
    Câu II. (3 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình, bất phương trình:
    
    
    
    Câu III. (1 điểm) Tìm số hạng chứa  trong khai triển biểu thức . Biết rằng  với  là số nguyên dương.
    Câu IV. (1 điểm) Cho hình chóp đáy là hình thoi cạnh , , , , gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Tính góc giữa hai đường thẳng SM và DN.
    Câu V. (1 điểm) Cho là ba số thực dương thỏa mãn . Chứng minh rằng:
    

    Phần II: Phần riêng (2 điểm): thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần.
    A. Theo chương trình chuẩn
    Câu VIa. (2 điểm)
    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có , , phương trình cạnh AB là , trọng tâm G thuộc đường thẳng . Tìm tọa độ các đỉnh A, B.
    2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho đường tròn , đường tròn . Gọi giao điểm có tung độ dương của  là A. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cắt  theo hai dây cung có độ dài bằng nhau.
    B. Theo chương trình nâng cao.
    Câu VIb. (2 điểm)
    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của hai đường thẳngvà  lần lượt có phương trình  và . Trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của  với trục Ox . Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.
    2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho Elip  và điểm . Tìm tọa độ các điểm B, C thuộc (E ) đối xứng nhau qua Oy sao cho tam giác ABC đều.
    …………………..Hết………………..




    ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
    HƯỚNG DẪN CHẤM THI
    I. Hướng dẫn chung
    1) Nếu thí sinh làm bài không đúng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì giám khảo cho đủ điểm từng phần theo hướng dẫn quy định.
    2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi.
    3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn điểm đến 0,5 điểm ( lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5 và lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0)
    II.Đáp án và thang điểm
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    













    I
    (2,0 điểm)
    Giải phương trình: 
    
    
    
    Ta có: 
    
    
    
    
    
    
    0,25


    0,25


    0,25



    0,25
    
    
    Giải phương trình: 
    
    
    
    Ta có: 
    
    
    
    
    
    
    

    

    0,25



    0,25


    0,25



    0,25
    
    
























    Câu
    II

    (3,0 điểm)


























































    Giải phương trình: 

    
    
    
    Ta có: 
    
     (*)
    Đặt 
    
    
    
    
    
    
    
    





    0.25







    0.25




    0.25


    0.25
    
    
    Giải hệ phương trình: 
    
    
    
    
    
    
    Thay vào hệ trên ta được:
    
    
    

    

    0,25









    0,25





    0,25






    0,25
    
    
    Giải bất phương trình
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới