Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 30-01-2013
    Dung lượng: 30.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD VÀ ĐT HẬU GIANG
    TRƯỜNG THPT LONG MỸ

     ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012-2013
    Môn: Toán - Khối 11
    (Thời gian làm bài: 180 phút)

    
    Phần I: Phần chung cho tất cả các thí sinh (8,0 điểm)
    Câu I. (2 điểm) Giải các phương trình lượng giác:
    .
    .
    Câu II. (3 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình, bất phương trình:
    
    
    ( de 71)
    Câu III. (1 điểm) Trong khai triển  có bao nhiêu số hạng là số hữu tỉ.
    Câu IV. (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C,  . Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, . Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ B đến (SAC).
    .
    Câu V. (1 điểm) Cho là ba số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 

    Phần II: Phần riêng (2 điểm): thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần.
    A. Theo chương trình chuẩn
    Câu VIa. (2 điểm)
    Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn  và đường thẳng . Từ một điểm M bất kì trên kẻ các tiếp tuyến  và  đến  ( A và B là các tiếp điểm). Xác định tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ O đến đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất.
    Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có G là trọng tâm, , . Xác định tọa độ đỉnh A biết diện tích tam giác ABG bằng 20.
    B. Theo chương trình nâng cao.
    Câu VIb. (2 điểm)
    Trong hệ tọa độ Oxy cho . Gọi G, H lần lượt là trọng tâm và trực tâm của tam giác ABC. Viết phương trình đường tròn đi qua A, G, H.
    .
    Trong hệ tọa độ Oxy cho đường tròn  và đường thẳng
    . Tìm trên  điểm M , trên  điểm N sao cho O là trung điểm của đoạn thẳng MN.
    .
    …………………..Hết………………..
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới