Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De cuong on thi tot nghiep 12-thanh 2016-2017 - Đa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:49' 12-06-2018
    Dung lượng: 2.5 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người






    ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
    A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ
    I, SỰ ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
    Bài toán 1: Tìm khoảng đồng biến – nghịch biến của hàm số:
    Cho hàm số 
    +)  ở đâu thì hàm số đồng biến ở đấy.
    +)  ở đâu thì hàm số nghịch biến ở đấy.
    Quy tắc:
    +) Tính , giải phương trình  tìm nghiệm.
    +) Lập bảng xét dấu .
    +) Dựa vào bảng xét dấu và kết luận.
    Bài toán 2: Tìm m để hàm số  đơn điệu trên khoảng (a,b)
    +) Để hàm số đồng biến trên khoảng  thì .
    +) Để hàm số nghịch biến trên khoảng  thì 
    *) Riêng hàm số: . Có TXĐ là tập D. Điều kiện như sau:
    +) Để hàm số đồng biến trên TXĐ thì 
    +) Để hàm số nghịch biến trên TXĐ thì 
    +) Để hàm số đồng biến trên khoảng  thì 
    +) Để hàm số nghịch biến trên khoảng  thì 
    *) Tìm m để hàm số bậc 3  đơn điệu trên R
    +) Tính  là tam thức bậc 2 có biệt thức .
    +) Để hàm số đồng biến trên R 
    +) Để hàm số nghịch biến trên R 
    Chú ý: Cho hàm số 
    +) Khi  để hàm số nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng k  có 2 nghiệm phân biệt  sao cho .
    +) Khi  để hàm số đồng biến trên một đoạn có độ dài bằng k  có 2 nghiệm phân biệt  sao cho .
    II, CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
    Bài toán 1: tìm điểm cực đại – cực tiểu của hàm số
    Dấu hiệu 1:
    +) nếu  hoặc  không xác định tại  và nó đổi dấu từ dương sang âm khi qua  thì  là điểm cực đại của hàm sô.
    +) nếu  hoặc  không xác định tại  và nó đổi dấu từ âm sang dương khi qua  thì  là điểm cực tiểu của hàm sô.
    *) Quy tắc 1:
    +) tính 
    +) tìm các điểm tới hạn của hàm số. (tại đó  hoặc  không xác định)
    +) lập bảng xét dấu . dựa vào bảng xét dấu và kết luận.
    Dấu hiệu 2:
    cho hàm số  có đạo hàm đến cấp 2 tại .
    +)  là điểm cđ  +)  là điểm cđ 
    *) Quy tắc 2:
    +) tính .
    +) giải phương trình  tìm nghiệm.
    +) thay nghiệm vừa tìm vào  và kiểm tra. từ đó suy kết luận.
    Bài toán 2: Cực trị của hàm bậc 3
    Cho hàm số:  có đạo hàm 
    1. Để hàm số có cực đại, cực tiểu  có 2 nghiệm phân biệt 
    2. Để hàm số có không cực đại, cực tiểu  hoặc vô nghiệm hoặc có nghiệm kép 
    3. Đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu.
    +) Cách 1: Tìm tọa độ các điểm cực đại và cực tiểu A, B. Viết phương trình đường thẳng qua A, B.
    +) Cách 2: Lấy y chia y’ ta được: . Phần dư trong phép chia này là  chính là phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu.
    Bài toán 3: Cực trị của hàm số bậc 4 trùng phương
    Cho hàm số:  có đạo hàm 
    1. Hàm số có đúng 1 cực trị khi .
    +) Nếu  hàm số có 1 cực tiểu và không có cực đại.
    +) nếu  hàm số có 1 cực đại và không có cực tiểu.
    2. hàm số có 3 cực trị khi  (a và b trái dấu).
    +) nếu  hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu.
    +) Nếu  hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu.
    3. Gọi A, B, C là 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số và , .
    +) Tam giác ABC luôn cân tại A
    +) B, C đối xứng nhau qua Oy và 
    +) Để tam giác ABC vuông tại A: 
    +) Tam giác ABC đều: 
    +) Tam giác ABC có diện tích S: 
    4. Trường hợp thường gặp: Cho hàm số 
    +) Hàm số có 3 cực trị khi 
    +) A, B, C là các điểm cực trị
    
    +) Tam giác ABC vuông tại A khi 
    +) Tam giác ABC đều khi 
    +) Tam giác ABC có  khi 
    +) Tam giác ABC có diện tích  khi 
    +) Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp  khi 
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới