Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề thi dành cho học sinh trung bình 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:55' 12-06-2018
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:55' 12-06-2018
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Trong các hàm số được cho bởi các phương án sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình vô nghiệm?
A. B. C. hoặc D. hoặc
Câu 3: Từ 6 điểm phân biệt thuộc đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng ta có thể tạo được tất cả bao nhiêu tam giác?
A. 210 B. 30 C. 35 D. 15
Câu 4: Cho cấp số cộng với số hạng đầu là và công sai . Bắt đầu từ số hạng nào trở đi mà các số hạng của cấp số cộng đều nhận giá trị dương?
A. B. C. D.
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có ba cạnh CA, AB, BC lần lượt tạo thành một cấp số nhân có công bội là . Tìm ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho đường cong (C) có phương trình Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 7: Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển của với
A. 4608 B. 128 C. 164 D. 36
Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với O là tâm đa giác đáy ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. B. C. D.
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = a . Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (SBC)?
A. B. C. D.
Câu 10: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên ?
A. B. hoặc C. D. hoặc
Câu 12: Tìm cực đại của hàm số .
A. B. 3 C. 0 D.
Câu 13: Cho hàm số có đạo hàm . Hỏi, hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên ?
A. B. C. D.
Câu 15: Cho hàm số , m là tham số. Gọi là tập tất cả các giá trị của m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn không vượt quá 3. Tìm S?
A. B. C. D.
Câu 16: Trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, đồ thị của hàm số nào không có đường tiệm cận ?
A. B. C. D.
Câu 17: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số đó là hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 18: Cho hàm số là hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. B.
C. Cực đại của hàm số là 4 D. Cực tiểu của hàm số là 3
Câu 19: Đường thẳng và đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu giao điểm?
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3
Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x?
A. B. C. D.
Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 22: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. B. C. D.
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình vô nghiệm?
A. B. C. hoặc D. hoặc
Câu 3: Từ 6 điểm phân biệt thuộc đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng ta có thể tạo được tất cả bao nhiêu tam giác?
A. 210 B. 30 C. 35 D. 15
Câu 4: Cho cấp số cộng với số hạng đầu là và công sai . Bắt đầu từ số hạng nào trở đi mà các số hạng của cấp số cộng đều nhận giá trị dương?
A. B. C. D.
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có ba cạnh CA, AB, BC lần lượt tạo thành một cấp số nhân có công bội là . Tìm ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho đường cong (C) có phương trình Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 7: Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển của với
A. 4608 B. 128 C. 164 D. 36
Câu 8: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD với O là tâm đa giác đáy ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. B. C. D.
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA = a . Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (SBC)?
A. B. C. D.
Câu 10: Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên ?
A. B. hoặc C. D. hoặc
Câu 12: Tìm cực đại của hàm số .
A. B. 3 C. 0 D.
Câu 13: Cho hàm số có đạo hàm . Hỏi, hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên ?
A. B. C. D.
Câu 15: Cho hàm số , m là tham số. Gọi là tập tất cả các giá trị của m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn không vượt quá 3. Tìm S?
A. B. C. D.
Câu 16: Trong các hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, đồ thị của hàm số nào không có đường tiệm cận ?
A. B. C. D.
Câu 17: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, hàm số đó là hàm số nào?
A. B. C. D.
Câu 18: Cho hàm số là hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. B.
C. Cực đại của hàm số là 4 D. Cực tiểu của hàm số là 3
Câu 19: Đường thẳng và đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu giao điểm?
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3
Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của x?
A. B. C. D.
Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số .
A. B. C. D.
Câu 22: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất