Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de thi hoc ki 2 thamkhao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:05' 14-04-2014
Dung lượng: 99.7 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:05' 14-04-2014
Dung lượng: 99.7 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn sau:
Câu 2: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) b)
Câu 3: ( 1,0 điểm). Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
Câu 4 : (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
Cạnh AB=BC=a và AD=2a. Cạnh SA(ABCD) và SA=a.
a)Chứng minh rằng: (SBC) (SAB).
b)Chứng minh rằng: CD(SAC).
c)Tính khoảng cách từ A đến (SCD).
Câu 5 : ( 1,0 điểm). Cho hàm số (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với d: .
Phần 2. PHẦN TỰ CHỌN ( 2,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 6a. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7a. Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 6b. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7b. Cho hàm số Tính giá trị của
--------------------------------------Hết----------------------------------------------
ĐỀ 2
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn: .
Câu 2: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) b)
Câu 3: ( 1,0 điểm). Cho hàm số
Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại x = – 2
Câu 4 : (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông (SAB đều cạnh a, (SAB) vuông góc với (ABCD) . a) Chứng minh (SCD cân . b) Tính số đo góc của hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) . c) Tính đoạn vuông góc với chung giữa AB và SC .
Câu 5 : ( 1,0 điểm). Cho hàm số (1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: .
Phần 2. PHẦN TỰ CHỌN ( 2,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 6a. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7a. Cho hàm số . Tính giá trị biểu thức :
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 6b. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7b. Cho . Giải phương trình .
--------------------------------------Hết----------------------------------------------
ĐỀ 3
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn:
Câu 2: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) b)
Câu 3: ( 1,0 điểm). Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm với mọi m:
Câu 4 : (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, , đường cao SO = a.
a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC. Chứng minh rằng: BC (SOK)
b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD).
c) Tính khoảng cách giữa AD và SB
Câu 5 : ( 1,0 điểm). Cho hàm số: (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc bằng –1.
Phần 2. PHẦN TỰ CHỌN ( 2,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 6a. Cho hàm số . Hãy giải phương trình
Câu 7a. Cho hàm số . Chứng minh rằng
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 6b. Cho n là số nguyên dương. Chứng minh rằng:
Câu 7b. Cho . Chứng minh rằng: .
--------------------------------------Hết----------------------------------------------
ĐỀ 4
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn: .
Câu 2: (2,0 điểm) Tính
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn sau:
Câu 2: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) b)
Câu 3: ( 1,0 điểm). Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:
Câu 4 : (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
Cạnh AB=BC=a và AD=2a. Cạnh SA(ABCD) và SA=a.
a)Chứng minh rằng: (SBC) (SAB).
b)Chứng minh rằng: CD(SAC).
c)Tính khoảng cách từ A đến (SCD).
Câu 5 : ( 1,0 điểm). Cho hàm số (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với d: .
Phần 2. PHẦN TỰ CHỌN ( 2,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 6a. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7a. Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 6b. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7b. Cho hàm số Tính giá trị của
--------------------------------------Hết----------------------------------------------
ĐỀ 2
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn: .
Câu 2: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) b)
Câu 3: ( 1,0 điểm). Cho hàm số
Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại x = – 2
Câu 4 : (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông (SAB đều cạnh a, (SAB) vuông góc với (ABCD) . a) Chứng minh (SCD cân . b) Tính số đo góc của hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) . c) Tính đoạn vuông góc với chung giữa AB và SC .
Câu 5 : ( 1,0 điểm). Cho hàm số (1). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng d: .
Phần 2. PHẦN TỰ CHỌN ( 2,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 6a. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7a. Cho hàm số . Tính giá trị biểu thức :
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 6b. Tìm đạo hàm của hàm số:
Câu 7b. Cho . Giải phương trình .
--------------------------------------Hết----------------------------------------------
ĐỀ 3
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn:
Câu 2: (2,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) b)
Câu 3: ( 1,0 điểm). Chứng minh phương trình sau luôn luôn có nghiệm với mọi m:
Câu 4 : (3,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, , đường cao SO = a.
a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC. Chứng minh rằng: BC (SOK)
b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD).
c) Tính khoảng cách giữa AD và SB
Câu 5 : ( 1,0 điểm). Cho hàm số: (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc bằng –1.
Phần 2. PHẦN TỰ CHỌN ( 2,0 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai phần sau
Phần dành cho ban cơ bản:
Câu 6a. Cho hàm số . Hãy giải phương trình
Câu 7a. Cho hàm số . Chứng minh rằng
Phần dành cho ban nâng cao:
Câu 6b. Cho n là số nguyên dương. Chứng minh rằng:
Câu 7b. Cho . Chứng minh rằng: .
--------------------------------------Hết----------------------------------------------
ĐỀ 4
Phần 1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1: ( 1,0 điểm) Tính giới hạn: .
Câu 2: (2,0 điểm) Tính
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất