Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de thi ki 2 lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:06' 14-04-2014
Dung lượng: 89.8 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:06' 14-04-2014
Dung lượng: 89.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẬU GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT LONG MỸ NĂM HỌC 2013-2014
TỔ TOÁN MÔN: TOÁN KHỐI 10
Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm ). Giải bất phương trình sau:
Câu 2 (1,0 điểm ) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ( R:
Câu 3 (2,0 điểm ) Đo chiều cao (cm) của 40 học sinh nam ở một trường THPT, người ta thu được mẫu số liệu sau:
Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [141;146], [147;152] , … , [171;176] .
Dựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho.
Câu 4 (1,0 điểm ) Chứng minh hệ thức sau:
Câu 5 (1,0 điểm )
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm , chân đường cao hạ từ đỉnh B là , trung điểm cạnh AB là .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường thẳng định bởi: . Tìm điểm M trên sao cho từ M vẽ được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 600
II.PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai câu (Câu 6a - 7a hoặc Câu 6b - 7b)
Câu 6a (1,0 điểm ). Cho tam giác ABC có trung tuyến . Chứng minh rằng:
Câu 7a (1,0 điểm) Chứng minh bất đẳng thức với .
Câu 6b (1,0 điểm ). Viết phương trình chính chính tắc của elip (E) biết đi qua 2 điểm và
Câu 7b (1,0 điểm) Giải các phương trình và bất phuơng trình sau:
--------------------------HẾT---------------------------
TRƯỜNG THPT LONG MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014
TỔ TOÁN MÔN: TOÁN – LỚP 10
-----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Bảng hướng dẫn chấm gồm 6 trang
I. Hướng dẫn chung
1) Nếu thí sinh làm bài không đúng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì giám khảo cho đủ điểm từng phần theo hướng dẫn quy định.
2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi.
3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn điểm đến 0,5 điểm ( lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5 và lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0)
II.Đáp án và thang điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2,0 điểm)
Giải bất phương trình sau:
2,00
Biến đổi về :
Bảng xét dấu đúng
Tập nghiệm S=
0,5
0,5
0,5
0,5
2
(1,0 điểm)
Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ( R:
1,00
Ta có .
BPT nghiệm đúng với mọi x
0,5
0,25
0,25
3
(2,0 điểm)
Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [141;146], [147;152] , … , [171;176] .
1,00
Ta có
1,00
dDựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho.
1,00
Chiều cao trung bình: 0 Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
0,5
0,25
0,25
4
(1,0 điểm)
Chứng minh hệ thức sau:
1,00
Ta có:
VT =
=
=
TRƯỜNG THPT LONG MỸ NĂM HỌC 2013-2014
TỔ TOÁN MÔN: TOÁN KHỐI 10
Thời gian 120 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm ). Giải bất phương trình sau:
Câu 2 (1,0 điểm ) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ( R:
Câu 3 (2,0 điểm ) Đo chiều cao (cm) của 40 học sinh nam ở một trường THPT, người ta thu được mẫu số liệu sau:
Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [141;146], [147;152] , … , [171;176] .
Dựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho.
Câu 4 (1,0 điểm ) Chứng minh hệ thức sau:
Câu 5 (1,0 điểm )
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, hãy viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết trực tâm , chân đường cao hạ từ đỉnh B là , trung điểm cạnh AB là .
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường thẳng định bởi: . Tìm điểm M trên sao cho từ M vẽ được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 600
II.PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai câu (Câu 6a - 7a hoặc Câu 6b - 7b)
Câu 6a (1,0 điểm ). Cho tam giác ABC có trung tuyến . Chứng minh rằng:
Câu 7a (1,0 điểm) Chứng minh bất đẳng thức với .
Câu 6b (1,0 điểm ). Viết phương trình chính chính tắc của elip (E) biết đi qua 2 điểm và
Câu 7b (1,0 điểm) Giải các phương trình và bất phuơng trình sau:
--------------------------HẾT---------------------------
TRƯỜNG THPT LONG MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013-2014
TỔ TOÁN MÔN: TOÁN – LỚP 10
-----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Bảng hướng dẫn chấm gồm 6 trang
I. Hướng dẫn chung
1) Nếu thí sinh làm bài không đúng theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì giám khảo cho đủ điểm từng phần theo hướng dẫn quy định.
2) Việc chi tiết hóa thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm thi.
3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn điểm đến 0,5 điểm ( lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5 và lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0)
II.Đáp án và thang điểm
Câu
Nội dung
Điểm
1
(2,0 điểm)
Giải bất phương trình sau:
2,00
Biến đổi về :
Bảng xét dấu đúng
Tập nghiệm S=
0,5
0,5
0,5
0,5
2
(1,0 điểm)
Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ( R:
1,00
Ta có .
BPT nghiệm đúng với mọi x
0,5
0,25
0,25
3
(2,0 điểm)
Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [141;146], [147;152] , … , [171;176] .
1,00
Ta có
1,00
dDựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho.
1,00
Chiều cao trung bình: 0 Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
0,5
0,25
0,25
4
(1,0 điểm)
Chứng minh hệ thức sau:
1,00
Ta có:
VT =
=
=
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất