Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi tham khảo HK II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:48' 21-04-2013
Dung lượng: 163.2 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:48' 21-04-2013
Dung lượng: 163.2 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Tìm a đểhàmsốliêntụctạiđiểm.
Câu 4(3 điểm).Cho hìnhchópcóđáylà tam giácđềucạnh, cáccạnhbênbằngnhauvàbằng
. Gọilàtâmđagiácđáy.
Tínhtínhkhoảngcáchtừtới.
Chứng minh và.
Tínhgócgiữavà.
Câu 5(1 điểm).Cho hàmsố. Tìmđể.
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Cho hàmsốTínhgiátrịcủa
Cho hàmsốTìm m để.
Câu6b( 2 điểm).
Tìmđể 3 sốlậpthànhmộtcấpsốcộng ,với:
Tìmcủacáccấpsốnhâncócácsốhạngthỏamãnhệ :
-----------------------------Hết-----------------------------
ĐỀ 2
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Tìm m đểhàmsốliêntụctại.
Câu 4(3 điểm).Cho tứdiệnSABC ,có tam giác ABC vuôngcântại B, .
Chứng minh
TínhkhoảngcáchtừAđếnmặtphẳng (SBC).
Tínhgócgiữađườngthẳng SC và( ABC).
Câu 5(1 điểm).Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthị (C) củacáchàmsố, với: tạiđiểmcó
hoànhđộ
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Cho hàmsố. Chứng minh rằng: .
Cho hàmsốTìmmđểvớimọix
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Giữacácsố 160 và 5 hãychènvào 4 sốnữađểtạothànhmộtcấpsốnhân .
--------------------------------------Hết--------------------------------
ĐỀ 3
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Xéttínhliêntụccủahàmsốtại.
Câu 4(3 điểm). Cho hìnhchóp S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuôngcạnhbằng a và
Chứng minh
Chứng minh rằng (SAD) (SDC)
Biết SA= .Tínhgócgiữa SC vàmp(ABCD)
Câu 5(1 điểm).Cho hàmsố. Giảibấtphươngtrình 3y’ - 5 > 0.
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Tínhđạohàmcủahàmsố
Cho hàmsố. Tính.
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Giữacácsố 243 và 1 hãyđặtthêm 4 sốnữađểtạothànhmộtcấpsốnhân.
----------------------------Hết -----------------------
ĐỀ 4
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Tìmgiátrịcủathamsố m đểhàmsốliêntụctrên R
Câu 4(3 điểm).Cho hìnhchóp S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuôngcạnha ,cạnhbên SA vuônggócvớimặtphẳngđáyvà SA = a.
Chứngminh :.
Tính tangócgiữađườngthẳng SC vàmặtphẳng (ABCD).
Gọi H làhìnhchiếucủa A trêncạnhSB .Chứngminh . Tính AH.
Câu 5(1 điểm).. Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm). Tínhđạohàmcủacáchàmsốsau:
2)
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Giữacácsố 243 và 1 hãyđặtthêm 4 sốnữađểtạothànhmộtcấpsốnhân.
-----------------------------Hết -------------------------------------
ĐỀ 5
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Xéttínhliêntụccủahàmsốtại.
Câu 4(3 điểm).Cho hìnhchóp S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhthangvuôngtạiAvà B,cạnh
AB=BC=avà AD=2a. CạnhSA(ABCD) và SA=a.
Chứng minh rằng: (SBC) (SAB).
Chứng minh rằng: CD(SAC).
TínhkhoảngcáchtừAđến (SCD).
Câu 5(1 điểm).Cho f( x ) = . Giảiphươngtrình.
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Cho . Chứng minh rằng: .
Cho . Giảibấtphươngtrình
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Tìmsốhạngđầuvàcôngbộicủamộtcấpsốnhân, biết:.
Các bài tập hình học
Bài 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = .
Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.
Chứng minh rằng: (SAC) (SBD) .
Tínhgócgiữa SC vàmp (SAB) .
Tínhgócgiữahaimặtphẳng (SBD) và (ABCD).
Bài 2. Cho tứdiện OABC có OA, OB, OC, đôimộtvuônggócvà OA = OB = OC = a, I làtrungđiểmBC .
Chứng minh rằng: (OAI) (ABC).
Chứng minh rằng: BC (AOI).
Tínhgócgiữa AB vàmặtphẳng (AOI).
Tínhgócgiữacácđườngthẳng AI và OB
Bài 3.Cho hình chóp S.ABC có (ABC vuông tại A, góc = 600 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a. Hạ BH ( SA (H ( SA); BK ( SC (K ( SC).
1) Chứng minh: SB (
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Tìm a đểhàmsốliêntụctạiđiểm.
Câu 4(3 điểm).Cho hìnhchópcóđáylà tam giácđềucạnh, cáccạnhbênbằngnhauvàbằng
. Gọilàtâmđagiácđáy.
Tínhtínhkhoảngcáchtừtới.
Chứng minh và.
Tínhgócgiữavà.
Câu 5(1 điểm).Cho hàmsố. Tìmđể.
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Cho hàmsốTínhgiátrịcủa
Cho hàmsốTìm m để.
Câu6b( 2 điểm).
Tìmđể 3 sốlậpthànhmộtcấpsốcộng ,với:
Tìmcủacáccấpsốnhâncócácsốhạngthỏamãnhệ :
-----------------------------Hết-----------------------------
ĐỀ 2
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Tìm m đểhàmsốliêntụctại.
Câu 4(3 điểm).Cho tứdiệnSABC ,có tam giác ABC vuôngcântại B, .
Chứng minh
TínhkhoảngcáchtừAđếnmặtphẳng (SBC).
Tínhgócgiữađườngthẳng SC và( ABC).
Câu 5(1 điểm).Viếtphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthị (C) củacáchàmsố, với: tạiđiểmcó
hoànhđộ
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Cho hàmsố. Chứng minh rằng: .
Cho hàmsốTìmmđểvớimọix
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Giữacácsố 160 và 5 hãychènvào 4 sốnữađểtạothànhmộtcấpsốnhân .
--------------------------------------Hết--------------------------------
ĐỀ 3
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Xéttínhliêntụccủahàmsốtại.
Câu 4(3 điểm). Cho hìnhchóp S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuôngcạnhbằng a và
Chứng minh
Chứng minh rằng (SAD) (SDC)
Biết SA= .Tínhgócgiữa SC vàmp(ABCD)
Câu 5(1 điểm).Cho hàmsố. Giảibấtphươngtrình 3y’ - 5 > 0.
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Tínhđạohàmcủahàmsố
Cho hàmsố. Tính.
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Giữacácsố 243 và 1 hãyđặtthêm 4 sốnữađểtạothànhmộtcấpsốnhân.
----------------------------Hết -----------------------
ĐỀ 4
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Tìmgiátrịcủathamsố m đểhàmsốliêntụctrên R
Câu 4(3 điểm).Cho hìnhchóp S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhvuôngcạnha ,cạnhbên SA vuônggócvớimặtphẳngđáyvà SA = a.
Chứngminh :.
Tính tangócgiữađườngthẳng SC vàmặtphẳng (ABCD).
Gọi H làhìnhchiếucủa A trêncạnhSB .Chứngminh . Tính AH.
Câu 5(1 điểm).. Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm). Tínhđạohàmcủacáchàmsốsau:
2)
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Giữacácsố 243 và 1 hãyđặtthêm 4 sốnữađểtạothànhmộtcấpsốnhân.
-----------------------------Hết -------------------------------------
ĐỀ 5
I/ Phầnchung.
Câu 1(1 điểm).Tínhgiớihạnsau:
Câu 2(2 điểm).Tínhcácgiớihạnsau:
b)
Câu 3(1 điểm).Xéttínhliêntụccủahàmsốtại.
Câu 4(3 điểm).Cho hìnhchóp S.ABCD cóđáy ABCD làhìnhthangvuôngtạiAvà B,cạnh
AB=BC=avà AD=2a. CạnhSA(ABCD) và SA=a.
Chứng minh rằng: (SBC) (SAB).
Chứng minh rằng: CD(SAC).
TínhkhoảngcáchtừAđến (SCD).
Câu 5(1 điểm).Cho f( x ) = . Giảiphươngtrình.
II/ Phầntựchọn.
( Họcsinhchọnmộttronghaiphầnsau)
Câu6a(2 điểm).
Cho . Chứng minh rằng: .
Cho . Giảibấtphươngtrình
Câu6b( 2 điểm).
Tìmcủacáccấpsốcộngbiết
Tìmsốhạngđầuvàcôngbộicủamộtcấpsốnhân, biết:.
Các bài tập hình học
Bài 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = .
Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.
Chứng minh rằng: (SAC) (SBD) .
Tínhgócgiữa SC vàmp (SAB) .
Tínhgócgiữahaimặtphẳng (SBD) và (ABCD).
Bài 2. Cho tứdiện OABC có OA, OB, OC, đôimộtvuônggócvà OA = OB = OC = a, I làtrungđiểmBC .
Chứng minh rằng: (OAI) (ABC).
Chứng minh rằng: BC (AOI).
Tínhgócgiữa AB vàmặtphẳng (AOI).
Tínhgócgiữacácđườngthẳng AI và OB
Bài 3.Cho hình chóp S.ABC có (ABC vuông tại A, góc = 600 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a. Hạ BH ( SA (H ( SA); BK ( SC (K ( SC).
1) Chứng minh: SB (
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất