Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề thi thử thpt dành cho học sinh trung bình 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:52' 12-06-2018
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:52' 12-06-2018
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hình lập phương có cạnh bằng . Giá trị của góc giữa hai mặt phẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho cấp số cộng có . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Mô đun của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị ở hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Biết rằng đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt có tung độ lần lượt là . bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và thỏa mãn ; . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Trong không gian , cho hai vectơ . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho hàm số liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Cho hàm số xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
Tập hợp tất cả các giá trị của để phương trình có đúng một nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trong không gian , cho mặt cầu . Mặt cầu có tâm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh , , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng , góc giữa và mặt phẳng bằng . Gọi là trung điểm của cạnh .Khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho là tập hợp gồm điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong mặt phẳng , cho điểm và véc tơ . Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm . Tọa độ điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ số . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập . Xác suất để số chọn được là số chia hết cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số tại điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho tứ diện đều cạnh bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B.
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho hình lập phương có cạnh bằng . Giá trị của góc giữa hai mặt phẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho cấp số cộng có . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Mô đun của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị ở hình bên. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Biết rằng đồ thị hàm số và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt có tung độ lần lượt là . bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và thỏa mãn ; . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Trong không gian , cho hai vectơ . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho hàm số liên tục trên . Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Cho hàm số xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
Tập hợp tất cả các giá trị của để phương trình có đúng một nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Trong không gian , cho mặt cầu . Mặt cầu có tâm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật cạnh , , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng , góc giữa và mặt phẳng bằng . Gọi là trung điểm của cạnh .Khoảng cách từ điểm tới mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho là tập hợp gồm điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong mặt phẳng , cho điểm và véc tơ . Phép tịnh tiến theo vectơ biến điểm thành điểm . Tọa độ điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Gọi là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ số . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập . Xác suất để số chọn được là số chia hết cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số tại điểm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho tứ diện đều cạnh bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất