Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    hinh hoc thuần túy ôn thi thpt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 04h:25' 14-10-2021
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG I VÀ II
    CÁC KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
    1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho vuông ở A ta có :

    ( Định lý Pitago : 
    (( H là chân đường cao)
    (AB. AC = BC. AH
    (
    ( AH2 = BH.CH
    ( (  là trung điểm của  )
    2.Hệ thức lượng trong tam giác thường:
    * Định lý Côsin: BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosA
    * Định lý Sin: 

    3. Các công thức tính diện tích.
    a/ Công thức tính diện tích tam giác:
    
    
     ( bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác )
    (vớibán kính đường tròn nội tiếp tam giác và  )

     với
    Đặc biệt : đều .
    Độ dài các trung tuyến 
    Diện tích 

    b) Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh
    c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng
    d/ Diện tích hình thoi : S = (chéo dài x chéo ngắn)
    e/ Diện tích hình thang : (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao
    4. Góc của đường thẳng  và mặt phẳng .
    ( Tìm giao điểm O của a với (P).
    Chọn điểm A ( a và dựng AH ( (P). Khi đó 


    5. Góc của hai mặt phẳng.
    Giả sử (P) ( (Q) = c. Từ I ( c, dựng (
    /
    6. Hình chóp tam giác đều.








    7. Hình chóp tứ giác đều.







    8. Hình nón, khối nón.











    9. Hình trụ, khối trụ.










    10. Mặt cầu, khối cầu.








    11. Thể tích khối chóp.







    12. Thể tích khối lăng trụ.







    13. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
    a) Khối hộp chữ nhật.







    b) Khối lập phương







    GHI NHỚ
    1.Hình lăng trụ đứng.
    Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
    /
    2.Hình lăng trụ đều.
    Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
    3.Tam giác đều.
    /
    Diện tích của tam giác đều là : 
    Độ dài đường trung tuyến bằng : 
    4.Hình vuông.
    /
    Độ dài đường chéo : 
    Bán kính đường tròn ngoại tiếp : 
    Bán kính đường tròn nôij tiếp : 
    5. Tam giác vuông cân.
    Tan giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng cạnh bên nhân .
    6. Xác định góc của hình chóp có cạnh bên vuông với mặt đáy.
    * Hình chóp tam giác  có 
    /
    
    
    Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 
    (  là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác )
    * Hình chóp tứ giác  có 
    /
    
    
    
    Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp 
    (  là bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác )
    LÝ THUYẾT KHỐI ĐA DIỆN
    /
    Khối đa diện đều
    Số đỉnh
    Số cạnh
    Số mặt
    Ký hiệu
    
    tứ diện đều
    /
    4
    6
    4
    {3, 3}
    
    khối lập phương
    /
    8
    12
    6
    {4, 3}
    
    khối tám mặt đều
    /
    6
    12
    8
    {3, 4}
    
    khối mười hai mặt đều
    /
    20
    30
    12
    {5, 3}
    
    khối hai mươi mặt đều
    /
    12
    30
    20
    {3, 5}
    
    
    /
    /

    /
    /
    /
    Bài tập
    Câu 1: Hình nón  có bán kính đáy bằng  và chiều cao bằng . Diện tích xung quanh  của hình nón  là
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2:Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh  và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 3: Diện tích  của mặt cầu có bán kính  là
    A.  B.  C.  D
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới