Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
hinh hoc thuần túy ôn thi thpt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:25' 14-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:25' 14-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP HÌNH HỌC CHƯƠNG I VÀ II
CÁC KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho vuông ở A ta có :
( Định lý Pitago :
(( H là chân đường cao)
(AB. AC = BC. AH
(
( AH2 = BH.CH
( ( là trung điểm của )
2.Hệ thức lượng trong tam giác thường:
* Định lý Côsin: BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosA
* Định lý Sin:
3. Các công thức tính diện tích.
a/ Công thức tính diện tích tam giác:
( bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác )
(vớibán kính đường tròn nội tiếp tam giác và )
với
Đặc biệt : đều .
Độ dài các trung tuyến
Diện tích
b) Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh
c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng
d/ Diện tích hình thoi : S = (chéo dài x chéo ngắn)
e/ Diện tích hình thang : (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao
4. Góc của đường thẳng và mặt phẳng .
( Tìm giao điểm O của a với (P).
Chọn điểm A ( a và dựng AH ( (P). Khi đó
5. Góc của hai mặt phẳng.
Giả sử (P) ( (Q) = c. Từ I ( c, dựng (
/
6. Hình chóp tam giác đều.
7. Hình chóp tứ giác đều.
8. Hình nón, khối nón.
9. Hình trụ, khối trụ.
10. Mặt cầu, khối cầu.
11. Thể tích khối chóp.
12. Thể tích khối lăng trụ.
13. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
a) Khối hộp chữ nhật.
b) Khối lập phương
GHI NHỚ
1.Hình lăng trụ đứng.
Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
/
2.Hình lăng trụ đều.
Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
3.Tam giác đều.
/
Diện tích của tam giác đều là :
Độ dài đường trung tuyến bằng :
4.Hình vuông.
/
Độ dài đường chéo :
Bán kính đường tròn ngoại tiếp :
Bán kính đường tròn nôij tiếp :
5. Tam giác vuông cân.
Tan giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng cạnh bên nhân .
6. Xác định góc của hình chóp có cạnh bên vuông với mặt đáy.
* Hình chóp tam giác có
/
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
( là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác )
* Hình chóp tứ giác có
/
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
( là bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác )
LÝ THUYẾT KHỐI ĐA DIỆN
/
Khối đa diện đều
Số đỉnh
Số cạnh
Số mặt
Ký hiệu
tứ diện đều
/
4
6
4
{3, 3}
khối lập phương
/
8
12
6
{4, 3}
khối tám mặt đều
/
6
12
8
{3, 4}
khối mười hai mặt đều
/
20
30
12
{5, 3}
khối hai mươi mặt đều
/
12
30
20
{3, 5}
/
/
/
/
/
Bài tập
Câu 1: Hình nón có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng . Diện tích xung quanh của hình nón là
A. B. C. D.
Câu 2:Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Diện tích của mặt cầu có bán kính là
A. B. C. D
CÁC KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Hệ thức lượng trong tam giác vuông : Cho vuông ở A ta có :
( Định lý Pitago :
(( H là chân đường cao)
(AB. AC = BC. AH
(
( AH2 = BH.CH
( ( là trung điểm của )
2.Hệ thức lượng trong tam giác thường:
* Định lý Côsin: BC2 = AB2 + AC2 – 2AB.AC.cosA
* Định lý Sin:
3. Các công thức tính diện tích.
a/ Công thức tính diện tích tam giác:
( bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác )
(vớibán kính đường tròn nội tiếp tam giác và )
với
Đặc biệt : đều .
Độ dài các trung tuyến
Diện tích
b) Diện tích hình vuông : S = cạnh x cạnh
c/ Diện tích hình chữ nhật : S = dài x rộng
d/ Diện tích hình thoi : S = (chéo dài x chéo ngắn)
e/ Diện tích hình thang : (đáy lớn + đáy nhỏ) x chiều cao
4. Góc của đường thẳng và mặt phẳng .
( Tìm giao điểm O của a với (P).
Chọn điểm A ( a và dựng AH ( (P). Khi đó
5. Góc của hai mặt phẳng.
Giả sử (P) ( (Q) = c. Từ I ( c, dựng (
/
6. Hình chóp tam giác đều.
7. Hình chóp tứ giác đều.
8. Hình nón, khối nón.
9. Hình trụ, khối trụ.
10. Mặt cầu, khối cầu.
11. Thể tích khối chóp.
12. Thể tích khối lăng trụ.
13. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương.
a) Khối hộp chữ nhật.
b) Khối lập phương
GHI NHỚ
1.Hình lăng trụ đứng.
Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
/
2.Hình lăng trụ đều.
Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
3.Tam giác đều.
/
Diện tích của tam giác đều là :
Độ dài đường trung tuyến bằng :
4.Hình vuông.
/
Độ dài đường chéo :
Bán kính đường tròn ngoại tiếp :
Bán kính đường tròn nôij tiếp :
5. Tam giác vuông cân.
Tan giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng cạnh bên nhân .
6. Xác định góc của hình chóp có cạnh bên vuông với mặt đáy.
* Hình chóp tam giác có
/
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
( là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác )
* Hình chóp tứ giác có
/
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
( là bán kính đường tròn ngoại tiếp tứ giác )
LÝ THUYẾT KHỐI ĐA DIỆN
/
Khối đa diện đều
Số đỉnh
Số cạnh
Số mặt
Ký hiệu
tứ diện đều
/
4
6
4
{3, 3}
khối lập phương
/
8
12
6
{4, 3}
khối tám mặt đều
/
6
12
8
{3, 4}
khối mười hai mặt đều
/
20
30
12
{5, 3}
khối hai mươi mặt đều
/
12
30
20
{3, 5}
/
/
/
/
/
Bài tập
Câu 1: Hình nón có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng . Diện tích xung quanh của hình nón là
A. B. C. D.
Câu 2:Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Diện tích của mặt cầu có bán kính là
A. B. C. D
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất