Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
hpt- pt - bpt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:05' 11-11-2013
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:05' 11-11-2013
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
PHẦN 1 – PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
A – PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I – KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Phương trình – Bất phương trình căn thức cơ bản
(/. (/.
(/. (/.
(/.
(Lưu ý
Đối với những phương trình, bất phương trình căn thức không có dạng chuẩn như trên, ta thực hiện theo các bước:
Bước 1. Đặt điều kiện cho căn thức có nghĩa.
Bước 2. Chuyển vế sao cho hai vế đều không âm.
Bước 3. Bình phương cả hai vế để khử căn thức.
2/Phương trình – Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
(/. (/.
(/. (/.
(/.
(Lưu ý
Đối với những phương trình, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối không có dạng chuẩn như trên, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc phương pháp chia khoảng để giải.
3/ Một số phương trình – Bất phương trình cơ bản thường gặp khác
Dạng 1. /
● Ta có: /
● Thay / vào / ta được: /.
Dạng 2. / với /.
II – CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Giải bất phương trình: /
Bài giải
/
/.
Giải phương trình: /
Bài giải
● Điều kiện: /.
● Với / thì // là một nghiệm của /
● Với / thì /
/
/.
● Vậy phương trình có hai nghiệm là /.
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Giải các phương trình sau:
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
Giải các phương trình sau
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /.
Giải bất phương trình: /.ĐS: /.
Giải bất phương trình: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /.ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /.ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS:/.
Giải: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: Vô nghiệm.
Giải phương trình: /. ĐS: Vô nghiệm.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /.ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /. ĐS: /.
B – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẰNG CÁCH ĐƯA VỀ TÍCH SỐ HOẶC TỔNG HAI SỐ KHÔNG ÂM
(
I – KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Sử dụng biến đổi cơ bản
Dùng các phép biến đổi, đồng nhất kết hợp với việc tách, nhóm, ghép thích hợp để đưa phương trình về dạng tích đơn giản hơn và biết cách giải.
Một số biến đổi thường gặp
● / với / là hai nghiệm của /.
● Chia Hoocner để đưa về dạng tích số ("Đầu rơi, nhân tới, cộng chéo").
● Các hằng đẳng thức thường gặp.
● /.
● /.
/.
2/ Tổng các số không âm
Dùng các biến đổi (chủ yếu là hằng đẳng thức) hoặc tách ghép để đưa về dạng:
/.
3/ Sử dụng nhân liên hợp
Dự đoán nghiệm / bằng máy tính bỏ túi /.
Tách, ghép phù hợp để sau khi nhân liên hợp xuất hiện nhân tử chung / hoặc bội của / trong phương trình nhằm đưa về phương trình tích số: /.
Các công thức thường dùng trong nhân liên hợp
Biểu thức
Biểu thức liên hiệp
Tích
/
/
/
/
/
/
A – PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
I – KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Phương trình – Bất phương trình căn thức cơ bản
(/. (/.
(/. (/.
(/.
(Lưu ý
Đối với những phương trình, bất phương trình căn thức không có dạng chuẩn như trên, ta thực hiện theo các bước:
Bước 1. Đặt điều kiện cho căn thức có nghĩa.
Bước 2. Chuyển vế sao cho hai vế đều không âm.
Bước 3. Bình phương cả hai vế để khử căn thức.
2/Phương trình – Bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
(/. (/.
(/. (/.
(/.
(Lưu ý
Đối với những phương trình, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối không có dạng chuẩn như trên, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc phương pháp chia khoảng để giải.
3/ Một số phương trình – Bất phương trình cơ bản thường gặp khác
Dạng 1. /
● Ta có: /
● Thay / vào / ta được: /.
Dạng 2. / với /.
II – CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
Giải bất phương trình: /
Bài giải
/
/.
Giải phương trình: /
Bài giải
● Điều kiện: /.
● Với / thì // là một nghiệm của /
● Với / thì /
/
/.
● Vậy phương trình có hai nghiệm là /.
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Giải các phương trình sau:
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
Giải các phương trình sau
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
/. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /.
Giải bất phương trình: /.ĐS: /.
Giải bất phương trình: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /.ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /.ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS:/.
Giải: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: Vô nghiệm.
Giải phương trình: /. ĐS: Vô nghiệm.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /.ĐS: /.
Giải phương trình: /. ĐS: /.
Giải bất phương trình: /. ĐS: /.
B – GIẢI PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẰNG CÁCH ĐƯA VỀ TÍCH SỐ HOẶC TỔNG HAI SỐ KHÔNG ÂM
(
I – KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Sử dụng biến đổi cơ bản
Dùng các phép biến đổi, đồng nhất kết hợp với việc tách, nhóm, ghép thích hợp để đưa phương trình về dạng tích đơn giản hơn và biết cách giải.
Một số biến đổi thường gặp
● / với / là hai nghiệm của /.
● Chia Hoocner để đưa về dạng tích số ("Đầu rơi, nhân tới, cộng chéo").
● Các hằng đẳng thức thường gặp.
● /.
● /.
/.
2/ Tổng các số không âm
Dùng các biến đổi (chủ yếu là hằng đẳng thức) hoặc tách ghép để đưa về dạng:
/.
3/ Sử dụng nhân liên hợp
Dự đoán nghiệm / bằng máy tính bỏ túi /.
Tách, ghép phù hợp để sau khi nhân liên hợp xuất hiện nhân tử chung / hoặc bội của / trong phương trình nhằm đưa về phương trình tích số: /.
Các công thức thường dùng trong nhân liên hợp
Biểu thức
Biểu thức liên hiệp
Tích
/
/
/
/
/
/
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất