Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    on kiem tra chat luong

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:56' 07-09-2012
    Dung lượng: 188.9 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    Ôn tập kiểm tra chất lượng

    PT, BPT QUY VỀ BẬC HAI
    Cách giải các dạng cơ bản thường gặp
    
    
    

    Bài I. Giải các phương trình sau:
    1)
    2)
    3) 
    4)
    5)
    6)
    7)
    8)
    9)
    10)
    Bài II. Giải các bpt sau:
    /
    /

    Bài III.Tìm tham số m để  thỏa .
    /
    Bài IV. a. Cho cosx =  ( 2700< x < 3600 ) .Tính sinx , tanx , cotx .
    b.Cho sinx =  ( < x <) . Tính cosx , tanx , cotx .
    c. Cho tgx = 3 (< x <) .Tính sinx , cosx , cotgx .
    Bài V. Chứng minh các đẳng thức sau không phụ thuộc x:
    A = sin2(x - ) + sin2x + sin2(x +)
    C = 
    D = 
    B = sin4x + 2cos2(2x + )
    Bài VI. Chứng minh các đẳng thức sau:
    a. + tg = 
    b. + = 
    c. . = 1
    d. -  = 
    Bài VII. Rút gọn các biểu thức sau:
    a. C = 
    b. D = - 
    c. E = 
    d. F = 
    e. G = ]
    f.H =  + 

    HÌNH HỌC 10
    PT ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG TRÒN
    BàiVIII
    Cho tam giác ABC có đỉnh C thuộc Oy và trọng tâm G thuộc Ox. Tìm toạ độ đỉnh C.
    Cho tam giác ABC cân tại A, trọng tâm  và phương trình hai cạnh BC, BG lần lượt là : . Tìm toạ độ A, B, C
    Cho tam giác ABC có . Tìm toạ độ đỉnh C và tâm đường trong ngoại tiếp tam giác ABC.
    Ttrong mp Oxy cho tam giác ABC có đỉnh A(1; 3) ; đường cao BH có phương trình: 2x – 3y – 10 = 0 ; BC có phương trình : 5x – 3y – 34 = 0.Xác định toạ độ B, C.
    Cho tam giác ABC có Tìm trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp O của tam giác ABC.
    Cho 3 điểm  tạo thành tam giác ABC. Tìm toạ độ trọng tâm G và D để ABCD là hình bình hành.
    Cho 3 đường thẳng AB: x + y – 6 = 0, BC: x- 4y + 14 = 0, và CA:
    4x – y – 9 = 0 cắt nau tạo thành một tam giác. Chứng minh tam giác cân và tính tâm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác R.
    cho tam giác ABC biết trọng tâm G(-2; -1) và phương trình hai cạnh AB : 4x + y +15 = 0; AC: 2x + 5y + 3 = 0. Tìm đỉnh A và trung điểm I của BC.

    /

    /
    /



     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới