Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn kiểm tra lần 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:14' 04-12-2012
Dung lượng: 183.8 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:14' 04-12-2012
Dung lượng: 183.8 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
Bài 0. Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:
m(x + 1) = m2( 6 ( 2x.
m2(x ( 1) + 3mx = (m2 + 3)x ( 1
(4 – m)x + 16 - m2 = 0
3m x2 + 2(3m – 2) x + 3 (m – 1) = 0
Bài 1. Giải các phương trình sau:
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:
Bài 3
Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 + 4 = 0. Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Cho hệ phương trình: Tìm các giá trị m để hệ có nghiệm .Hãy tính theo m các nghiệm của hệ
Cho phương trình: .Định m để phương trình có hai nghiệm âm.
Cho phương trình . Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm đó bằng -3
Cho hệ phương trình: . Hãy xác định các tham số thực m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Cho hệ phương trình :
a) Giải hệ phương trình theo tham số m.
b) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y). Tìm các giá trị của m để x + y = -1.
c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.
Bài 4
Chứng minh rằng với ba số a, b, c dương ta có:
Cho . Chứng minh rằng
Chứng minh rằng:
Tìm giá trị lớn nhất của y = (1 - x)(2x – 1) với
Cho ba số dương a,b,c chứng minh rằng:
(1 + )(1 + )(1 + ) 8
Cho a, b là hai số dương. .Chứng minh
Cho a, b, c > 0. Chứng minh : .
Cho các số a, b, c là các số dương. Chứng minh:
Cho a, b,c > 0 và . Chứng minh: .
Cho a,b,c > 0 . Chứng minh rằng
Cho ba số không âm x, y, z và . Chứng minh rằng
Bài 5
Cho tam giác ABC có A(1; –1), B(5; –3), C(2; 0).
a) Tính chu vi của tam giác ABC.
b) Xác định chân đường cao AH của tam giác ABC, tính diện tích tam giác ABC.
Cho tam giác ABC biết AB = 10, AC = 4 và
Tính chu vi tam giác ABC
Tính bán kính đường tròn nội tiếp (ABC
Cho tam giác ABC có cạnh , và . Tính góc A và đường cao của tam giác đó.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-2; 3), B(5; 2). Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và điểm C có hoành độ âm.
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác có các đỉnh A(5 ; 6), B(4 ; –1) và C(– 4 ; 3). Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; 3) và B(5; 1). Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn
Trong mặt phẳng Oxy ,cho A(3;1),B(-2;5),C(7;6).
a) Chứng minh A,B,C không thẳng hàng .
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD hình bình hành
Cho tam giác ABC có . Chứng minh rằng
Cho A(1, 2), B(4, -5) Tìm M thuộc trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M.
Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;1),B(1;3),C(1;-1).Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông cân.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A (1
Bài 0. Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:
m(x + 1) = m2( 6 ( 2x.
m2(x ( 1) + 3mx = (m2 + 3)x ( 1
(4 – m)x + 16 - m2 = 0
3m x2 + 2(3m – 2) x + 3 (m – 1) = 0
Bài 1. Giải các phương trình sau:
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:
Bài 3
Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 + 4 = 0. Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn
Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Cho hệ phương trình: Tìm các giá trị m để hệ có nghiệm .Hãy tính theo m các nghiệm của hệ
Cho phương trình: .Định m để phương trình có hai nghiệm âm.
Cho phương trình . Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu và tổng hai nghiệm đó bằng -3
Cho hệ phương trình: . Hãy xác định các tham số thực m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Cho hệ phương trình :
a) Giải hệ phương trình theo tham số m.
b) Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y). Tìm các giá trị của m để x + y = -1.
c) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.
Bài 4
Chứng minh rằng với ba số a, b, c dương ta có:
Cho . Chứng minh rằng
Chứng minh rằng:
Tìm giá trị lớn nhất của y = (1 - x)(2x – 1) với
Cho ba số dương a,b,c chứng minh rằng:
(1 + )(1 + )(1 + ) 8
Cho a, b là hai số dương. .Chứng minh
Cho a, b, c > 0. Chứng minh : .
Cho các số a, b, c là các số dương. Chứng minh:
Cho a, b,c > 0 và . Chứng minh: .
Cho a,b,c > 0 . Chứng minh rằng
Cho ba số không âm x, y, z và . Chứng minh rằng
Bài 5
Cho tam giác ABC có A(1; –1), B(5; –3), C(2; 0).
a) Tính chu vi của tam giác ABC.
b) Xác định chân đường cao AH của tam giác ABC, tính diện tích tam giác ABC.
Cho tam giác ABC biết AB = 10, AC = 4 và
Tính chu vi tam giác ABC
Tính bán kính đường tròn nội tiếp (ABC
Cho tam giác ABC có cạnh , và . Tính góc A và đường cao của tam giác đó.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-2; 3), B(5; 2). Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C và điểm C có hoành độ âm.
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác có các đỉnh A(5 ; 6), B(4 ; –1) và C(– 4 ; 3). Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(1; 3) và B(5; 1). Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn
Trong mặt phẳng Oxy ,cho A(3;1),B(-2;5),C(7;6).
a) Chứng minh A,B,C không thẳng hàng .
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD hình bình hành
Cho tam giác ABC có . Chứng minh rằng
Cho A(1, 2), B(4, -5) Tìm M thuộc trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M.
Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1;1),B(1;3),C(1;-1).Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông cân.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh A (1
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất