Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn thi THPT quốc gia - hình học tọa độ trong mặt phẳng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:48' 26-04-2015
    Dung lượng: 728.6 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 

    A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

    PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

    1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng
    Vectơ  đgl vectơ chỉ phương của đường thẳng ( nếu giá của nó song song hoặc trùng với (.
    Nhận xét: – Nếu  là một VTCP của ( thì  (k ( 0) cũng là một VTCP của (.
    – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTCP.
    2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
    Vectơ  đgl vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( nếu giá của nó vuông góc với (.
    Nhận xét: – Nếu  là một VTPT của ( thì  (k ( 0) cũng là một VTPT của (.
    – Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một VTPT.
    – Nếu  là một VTCP và  là một VTPT của (thì .


    3. Phương trình tham số của đường thẳng.
    Cho đường thẳng ( đi qua  và có VTCP .
    Phương trình tham số của (:  (1) ( t là tham số).
    Nhận xét: – M(x; y) (((( t ( R: .
    – Gọi k là hệ số góc của ( thì:
    + k = tan(, với (= , ((.
    + k = , với .
     
    4. Phương trình chính tắc của đường thẳng
    Cho đường thẳng ( đi qua  và có VTCP .
    Phương trình chính tắc của (:  (2) (u1( 0, u2( 0).
    Chú ý: Trong trường hợp u1 = 0 hoặc u2 = 0 thì đường thẳng không có phương trình chính tắc.
    5. Phương trình tổng quát của đường thẳng
    PT  với  đgl phương trình tổng quát của đường thẳng.
    Nhận xét: – Nếu ( có phương trình  thì ( có:
    VTPT là  và VTCP hoặc .
    – Nếu ( đi qua  và có VTPT  thì phương trình của ( là:
    
    Các trường hợp đặc biệt:
    
    ((đi qua hai điểm A(a; 0), B(0; b) (a, b ( 0): Phương trình của (: .
    (phương trình đường thẳng theo đoạn chắn) .
    ((đi qua điểm  và có hệ số góc k: Phương trình của (: 
    (phương trình đường thẳng theo hệ số góc)
    6. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
    Cho hai đường thẳng (1:  và (2: .
    Toạ độ giao điểm của (1 và (2 là nghiệm của hệ phương trình:
     (1)
    ((1 cắt (2 ( hệ (1) có một nghiệm ( (nếu )
    ((1 // (2 ( hệ (1) vô nghiệm ( (nếu )
    ((1((2 ( hệ (1) có vô số nghiệm ( (nếu )
    7. Góc giữa hai đường thẳng
    Cho hai đường thẳng (1:  (có VTPT )
    và(2:  (có VTPT ).
    
    
    Chú ý: ((1((2(.
    ( Cho (1: , (2:  thì:
    + (1 // (2( k1 = k2 + (1 ((2( k1. k2 = –1.
    8. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
    (Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
    Cho đường thẳng (:  và điểm .
    
    (Vị trí tương đối của hai điểm đối với một đường thẳng
    Cho đường thẳng (:  và hai điểm ((.
    – M, N nằm cùng phía đối với ((.
    – M, N nằm khác phía đối với ((.
    (Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng
    Cho hai đường thẳng (1:  và (2: cắt nhau.
    Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng (1 và (2 là:
    
    ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

    1. Đường tròn
    Phương trình đường tròn có tâm I(a; b) và bán kính R: .
    Nhận xét:Phương trình , với , là phương trình đường
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới