Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tai lieu on tap hoc ki 2 toan 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:05' 16-04-2014
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:05' 16-04-2014
Dung lượng: 165.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 LỚP 10 NĂM HỌC 2013 – 2014
CÁC BÀI TẬP ÔN TẬP
Phần hình học
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho và đường thằng
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng
Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho và đường thằng
Tìm điểm M trên sao cho AM ngắn nhất.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1).
Cho đường tròn (C): , ABCD là hình vuông có A,B ((C); A,C(Oy. Tìm tọa độ A,B, biết yB <0.
Lập phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng và đi qua hai điểm và .
Cho đường thẳng d có phương trình và đường tròn (C) có phương trình: . Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C)
Cho hình bình hành ABCD có A(3;-2), phương trình các cạnh BC, CD lần lượt là , . Viết phương trình các cạnh AB, AD.
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm . Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4.
Cho Elíp (E) :. Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả các điểm M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
Vieát phöông trình chính chính taéc cuûa elip (E) bieát ñi qua 2 ñieåm vaø
Cho elip (E): . Tính độ dài dây cung của (E) đi qua tiêu điểm và vuông góc với trục tiêu ( đoạn thẳng nối hai điểm của elip gọi là dây cung của elip, trục chứa các tiêu điểm gọi là trục tiêu của elip)
Cho ( E ): . Tìm tọa độ tiêu điểm, tâm sai, tiêu cự, độ dài trục lớn.
Tìm những điểm trên elip nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có một tiêu điểm là F(–8; 0) và độ dài trục lớn bằng 10.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có tiêu cự và qua M(-2;12)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có đỉnh và đi qua điểm .
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của parabol (P), biết tiêu điểm F của (P) trùng với tiêu điểm bên phải của elip (E): .
Phần lượng giác
Rút gọn biểu thức
Đơn giản biểu thức: A = .
Chứng minh rằng:
Chứng minh rằng :
Chứng minh rằng :
Chứng minh rằng :
Rút gọn biểu thức sau: B=
Rút gọn biểu thức sau :
Chứng minh các đẳng thức sau:
a) b)
c) d)
Rút gọn biểu thức A =
Chứng minh biểu thức độc lập đối với
Chứng minh đẳng thức sau :
a) b)
c) d)
Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào
Chứng minh rằng : .
Cho . Tính
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào
Rút gọn biểu thức: B =
Rút gọn biểu thức
Chứng minh rằng:
Chứng minh hệ thức sau:
Rút gọn biểu thức:
Phần phương trình, bất phương trình
Giải bất phương trình sau:
Giải các phương trình và bất phương trình sau: a) b)
Giải bất phương trình:
Giải phương trình và bất phương trình sau:
Giải các bất phương trình sau:
Giải các bất phương trình sau:
Giải bất phương trình:
Phần bất đẳng thức
Chứng minh rằng với ba số a, b, c dương ta có:
Cho . Chứng minh rằng
Chứng minh rằng:
Tìm giá trị lớn nhất của y = (1 - x)(2x – 1) với
Cho ba số dương a,b,c chứng minh rằng
CÁC BÀI TẬP ÔN TẬP
Phần hình học
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho và đường thằng
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng
Viết phương trình đường tròn có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho và đường thằng
Tìm điểm M trên sao cho AM ngắn nhất.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): . Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1).
Cho đường tròn (C): , ABCD là hình vuông có A,B ((C); A,C(Oy. Tìm tọa độ A,B, biết yB <0.
Lập phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng và đi qua hai điểm và .
Cho đường thẳng d có phương trình và đường tròn (C) có phương trình: . Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C)
Cho hình bình hành ABCD có A(3;-2), phương trình các cạnh BC, CD lần lượt là , . Viết phương trình các cạnh AB, AD.
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm . Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua điểm M và có tiêu cự bằng 4.
Cho Elíp (E) :. Xác định toạ độ tiêu điểm F1, F2 của (E) và tìm tất cả các điểm M nằm trên (E) sao cho tam giác MF1F2 có diện tích bằng 6.
Vieát phöông trình chính chính taéc cuûa elip (E) bieát ñi qua 2 ñieåm vaø
Cho elip (E): . Tính độ dài dây cung của (E) đi qua tiêu điểm và vuông góc với trục tiêu ( đoạn thẳng nối hai điểm của elip gọi là dây cung của elip, trục chứa các tiêu điểm gọi là trục tiêu của elip)
Cho ( E ): . Tìm tọa độ tiêu điểm, tâm sai, tiêu cự, độ dài trục lớn.
Tìm những điểm trên elip nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có một tiêu điểm là F(–8; 0) và độ dài trục lớn bằng 10.
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có tiêu cự và qua M(-2;12)
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có đỉnh và đi qua điểm .
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình chính tắc của parabol (P), biết tiêu điểm F của (P) trùng với tiêu điểm bên phải của elip (E): .
Phần lượng giác
Rút gọn biểu thức
Đơn giản biểu thức: A = .
Chứng minh rằng:
Chứng minh rằng :
Chứng minh rằng :
Chứng minh rằng :
Rút gọn biểu thức sau: B=
Rút gọn biểu thức sau :
Chứng minh các đẳng thức sau:
a) b)
c) d)
Rút gọn biểu thức A =
Chứng minh biểu thức độc lập đối với
Chứng minh đẳng thức sau :
a) b)
c) d)
Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào
Chứng minh rằng : .
Cho . Tính
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào
Rút gọn biểu thức: B =
Rút gọn biểu thức
Chứng minh rằng:
Chứng minh hệ thức sau:
Rút gọn biểu thức:
Phần phương trình, bất phương trình
Giải bất phương trình sau:
Giải các phương trình và bất phương trình sau: a) b)
Giải bất phương trình:
Giải phương trình và bất phương trình sau:
Giải các bất phương trình sau:
Giải các bất phương trình sau:
Giải bất phương trình:
Phần bất đẳng thức
Chứng minh rằng với ba số a, b, c dương ta có:
Cho . Chứng minh rằng
Chứng minh rằng:
Tìm giá trị lớn nhất của y = (1 - x)(2x – 1) với
Cho ba số dương a,b,c chứng minh rằng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất