Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    02_Pretest_Part_A_directions.mp3 01_Pretest_directions.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ứng dụng tích phân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thạch Đa (trang riêng)
    Ngày gửi: 02h:36' 20-02-2014
    Dung lượng: 121.2 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
    1/ Diệntíchhìnhphẳng:
    * Diệntíchhìnhthangconggiớihạnbởicácđường: y = f(x); y = 0; x = a; x = b:
    S = 
    * Diệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường: y = f(x); y = g(x); x = a; x = b:
    S = 
    2/ Thểtíchvậtthểtrònxoay:
    * Chohìnhthangconggiớihạnbởicácđường: y = f(x); y = 0; x = a; x = b quay xungquanhtrụchoành ta đượcmộtkhốitrònxoay. Thểtích KTX đóđượctínhtheocôngthức :
    V = 
    * (Thamkhảo) Cho hìnhthangconggiớihạnbởicácđường: x = g(y); x = 0; y = c; y = d quay xungquanhtrụctung tađượcmộtkhốitrònxoay. Thểtích KTX đóđượctínhtheocôngthức :
    V = 

    CÁC VÍ DỤ

    Vídụ1: Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịcáchàmsố y = x2 – 1; y = 0; x = 0; x = 2.
    Giải:
    Gọi S làdiệntíchcầntính, ápdụngcôngthức S = thì S = 
    Phươngtrình: x2 -1= 0 x = 1 , nghiệm x = 1 [0;2]
    Vậy S = + = + = 2 (đvdt)
    Vídụ2: Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịcáchàmsố y = 2 – x2và y = x.
    Giải:
    (Cậna,blànghiệmcủaphươngtrình: 2 – x2 = x x2 + x – 2 = 0  x = 1 và x = -2
    Gọi S làdiệntíchcầntính, ápdụngcôngthức S = thì S = 
    Vậy S = =  =  =  (đvdt)
    * Lưu ý: Chỉcóthểđưadấutrịtuyệtđốirangoàitíchphânnếuhàmsốdướidấutíchphânkhôngđổidấutrên [a; b].

    Vídụ 3:
    a) Cho hìnhphẳnggiớihạnbởicácđường y = 2x – x2và y = 0. Tínhthểtíchvậtthểtrònxoayđượcsinhrabởihìnhphẳngđókhinó quay quanhtrụcOx.,

    Giải:
    (Phươngtrình 2x – x2 = 0  x = 0 và x = 2
    (Gọi V làthểtíchcầntính.Ápdụngcôngthức: V = 
    Ta có V =  =  =  (đvtt)
    b) Cho hìnhphẳnggiớihạnbởicácđường y = – x2và y = x3. Tínhthểtíchvậtthểtrònxoayđượcsinhrabởihìnhphẳngđókhinó quay quanhtrục Ox.
    Giải:
    (Phươngtrình – x2 = x3 x = 0 và x = –1
    (GọiV1làthểtíchvậtthểtrònxoayđượcsinhra do hìnhphẳnggiớihạnbởicácđường y = – x2, x = 0, x = –1 vàtrục Ox khihìnhphẳngđó quay quanh Ox:
    Có V1 ==
    (Gọi V2làthểtíchvậtthểtrònxoayđượcsinhra do hìnhphẳnggiớihạnbởicácđường y = x3, x = 0, x = -1 vàtrục Ox…:
    Có V2 == 
    Vậythểtích V cầntínhlà: V =  = (đvtt)
    BÀI TẬP
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi (P): y = – x2 + 4x vàtrụchoành.
    KQ: S = đvdt
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởihaiđường (P): y = – x2và y = – x – 2 .
    KQ: S = đvdt
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố y = 5x4 – 3x2 – 8, trục Ox trên [1; 3]
    KQs: S = 200 đvdt
    Tínhthểtíchcáchìnhtrònxoaysinhbởicáchìnhphẳnggiớihạnbởicácđườngsauđâykhi quay quanhtrục Ox:
    a) (P): y 2 = 8x và x = 2 KQ: 16đvtt
    b) y = x2và y = 3x KQ: đvtt
    c) y = ; y = 0; x = 0; x = KQ: đvtt
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi y=-x2+3x+4, trụchoànhvàhaiđườngthẳng x=0, x=2. 
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi y=x2-4x+3, trụchoànhvàhaiđườngthẳng x=0, x=2.
    
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi y=cos x, trụchoànhvàhaiđườngthẳng x=0, x=2(.
    
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi, trụchoànhvàhaiđườngthẳng x=-2, x=1
    
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi:  ;trụchoànhvàhaiđườngthẳng x=-1, x=2
    
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi: 
    
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởihaiđườngthẳng : x = 0, x = (vàđồthịcủa 2 hàmsố : y = sinx , y = cosx . 
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởihaiđườngcong : và
    
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđườngcongtrụchoànhvàhaiđườngthẳng x=1, x=3 

    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđườngcong , trụchoànhvàhaiđườngthẳng x=1, x=3 
    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  trục hoành ;x =1;x = e 
    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành 

    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong  và đường thẳng 
    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (P) ,tiếp tuyến của (P) tại M(3;5) và trục tung 
    TínhdiệntíchhìnhphẳngđượcgiớihạnbởicácđườngthẳngvàđườngcongS = 
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố y = , trụchoànhvàhaiđườngthẳng x = ln3, x = ln8
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđườngsau : .
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường: y=x.sin2x, y=2x, x=.
    Tính diện tích hình (H) giới hạn bởi các đường và y = 1.
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởicácđườngsau :.
    Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởi: 
    Tínhthểtíchkhốitrònxoaytạothành khi quayhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường :
    y =  ; y = 0 ; x =  ; x = xungquanhtrụchoành.
    Tínhthểtíchkhốitrònxoaytạothành khi quayhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường :
    y = x -  ; y = 0 ; x = 0 vàđườngthẳng x = ln2 xungquanhtrụchoành
    Tínhthểtíchkhốitrònxoaytạothành khi quayhìnhphẳnggiớihạnbởicácđường :
    y =  ; y = e ; x =
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Tin mới